arrow

[Mỹ]/ˈærəʊ/
[Anh]/ˈæroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đầu đạn nhọn được thiết kế để bắn từ cung, một biểu tượng giống như mũi tên, chỉ hướng hoặc vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

bow and arrow

cung và tên

pointed arrow

tên nhọn

arrowhead

đầu mũi tên

crossbow arrow

tên súng bắn cung

shoot an arrow

bắn tên

down arrow

mũi tên xuống

arrow key

phím mũi tên

black arrow

mũi tên đen

right arrow

mũi tên phải

left arrow

mũi tên trái

arrow head

đầu tên

up arrow

mũi tên lên

Câu ví dụ

the vane of an arrow

cánh đuôi của mũi tên

The arrow struck home.

Mũi tên trúng đích.

shoot the arrow at the target

Bắn tên vào mục tiêu.

The path of an arrow is a curve.

Đường đi của một mũi tên là một đường cong.

The arrow fell wide.

Mũi tên rơi trượt.

there was a notch in the end of the arrow for the bowstring.

Ở đầu mũi tên có một rãnh để giữ dây cung.

The arrow hit bang on the target.

Mũi tên trúng ngay đích.

I found the arrow still unbroke;

Tôi tìm thấy mũi tên vẫn còn nguyên vẹn.

The arrow scored a hit.

Mũi tên đã trúng.

Follow the arrows on the wall, please.

Hãy làm theo các mũi tên trên tường.

The arrow embedded itself in the wall.

Mũi tên cắm vào tường.

The arrow missed the target.

Mũi tên bắn trượt mục tiêu.

The arrow penetrated through the target.

Mũi tên xuyên qua mục tiêu.

The arrow landed short.

Mũi tên rơi ngắn.

The arrow split the apple in half!

Mũi tên làm đôi quả táo!

They fired poisoned arrows at us.

Họ bắn tên độc vào chúng tôi.

Cuna Indians anoint the tips of their arrows with poison.

Người Cuna bôi đầu mũi tên của họ bằng chất độc.

Ví dụ thực tế

A light rain has left the arrows damp.

Một cơn mưa nhẹ đã khiến các mũi tên bị ẩm.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Follow the red arrows to the meeting room.

Hãy làm theo các mũi tên màu đỏ để đến phòng họp.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Leaped as if to meet the arrow.

Nhảy lên như thể để đón lấy mũi tên.

Nguồn: American Elementary School English 5

And this sign for Cheyenne shows a striped arrow.

Và biển báo này cho Cheyenne cho thấy một mũi tên sọc.

Nguồn: Vox opinion

He saw a white rabbit and shot an arrow.

Anh ta nhìn thấy một con thỏ trắng và bắn một mũi tên.

Nguồn: Journey to the West

No? I'll send the arrow through the core!

Không? Tôi sẽ bắn mũi tên xuyên qua lõi!

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

This self-discipline impresses Shiva who gives him the arrow.

Sự tự kỷ luật này gây ấn tượng với Shiva, người đã trao cho anh ta mũi tên.

Nguồn: Crash Course in Drama

It can take 15 arrows to kill a buffalo.

Cần đến 15 mũi tên để giết một con trâu.

Nguồn: America The Story of Us

The arrows pricked me like hundreds of needles.

Những mũi tên đâm tôi như hàng trăm cây kim.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

But shooting an arrow with a bow isn't easy.

Nhưng bắn một mũi tên bằng cung không dễ dàng.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay