mormons

[Mỹ]/ˈmɔːmənz/
[Anh]/ˈmɔrmənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của Giáo hội của Chúa Giê-su Kito các Thánh hữu Ngày sau.
Word Forms
số nhiềumormonss

Cụm từ & Cách kết hợp

mormons believe

người theo đạo Mormon tin tưởng

mormons church

nhà thờ Mormon

mormons lifestyle

phong cách sống của người Mormon

mormons values

các giá trị của người Mormon

mormons missionaries

các nhà truyền giáo Mormon

mormons community

cộng đồng Mormon

mormons beliefs

các tín ngưỡng của người Mormon

mormons history

lịch sử của người Mormon

mormons teachings

các giáo lý của người Mormon

mormons culture

văn hóa Mormon

Câu ví dụ

the mormons have a strong sense of community.

Những người theo đạo Mormon có ý thức cộng đồng mạnh mẽ.

mormons often engage in family history research.

Những người theo đạo Mormon thường tham gia vào nghiên cứu về gia phả.

many mormons participate in service projects.

Nhiều người theo đạo Mormon tham gia các dự án phục vụ.

mormons believe in the importance of family.

Những người theo đạo Mormon tin vào tầm quan trọng của gia đình.

the mormons promote a healthy lifestyle.

Những người theo đạo Mormon quảng bá lối sống lành mạnh.

there are many mormons living in utah.

Có rất nhiều người theo đạo Mormon sống ở Utah.

mormons have unique beliefs about the afterlife.

Những người theo đạo Mormon có những niềm tin độc đáo về cuộc sống sau này.

the mormons follow a code of health called the word of wisdom.

Những người theo đạo Mormon tuân theo một quy tắc sức khỏe được gọi là 'Lời Khuyên'.

mormons are known for their missionary work.

Những người theo đạo Mormon nổi tiếng với công tác truyền giáo của họ.

many mormons attend church services weekly.

Nhiều người theo đạo Mormon tham dự các buổi lễ nhà thờ hàng tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay