morphia addiction
nghiện morphia
he was dead, having refused morphia to the last .
anh ta đã chết, khăng khăng từ chối morphia cho đến phút cuối.
Method: Quickly apply oxygen and seat, inject morphia and furosemide depress left ventricular end-diastolic pressure and afterload.
Phương pháp: Nhanh chóng cung cấp oxy và đặt bệnh nhân, tiêm morphia và furosemide để giảm áp lực tâm thất trái cuối thì giãn và giảm tải sau.
morphia addiction
nghiện morphia
he was dead, having refused morphia to the last .
anh ta đã chết, khăng khăng từ chối morphia cho đến phút cuối.
Method: Quickly apply oxygen and seat, inject morphia and furosemide depress left ventricular end-diastolic pressure and afterload.
Phương pháp: Nhanh chóng cung cấp oxy và đặt bệnh nhân, tiêm morphia và furosemide để giảm áp lực tâm thất trái cuối thì giãn và giảm tải sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay