morphological_processes

[US]//mɔːfəˈlɒdʒɪkəl ˈprəʊsesɪz//
[UK]//mɔːrfəˈlɑːdʒɪkəl ˈprɑːsesɪz//

Translation

n. Những cơ chế và hoạt động có hệ thống bằng cách mà các từ được hình thành, sửa đổi và biến đổi trong một ngôn ngữ, bao gồm cách chia từ, tạo từ, ghép từ, chuyển đổi và các chiến lược tạo từ khác; Trong ngôn ngữ học, nghiên cứu về cấu trúc của từ và các quy tắc chi phối việc hình thành từ trong một hệ thống ngôn ngữ cụ thể.

Example Sentences

morphological processes include affixation, compounding, and inflection.

Quá trình hình thái học bao gồm việc thêm tiền tố, hậu tố, và hợp thành.

the morphological analysis of words helps understand their internal structure.

Phân tích hình thái của từ giúp hiểu cấu trúc bên trong của chúng.

linguists study morphological patterns across different languages.

Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các mô hình hình thái qua các ngôn ngữ khác nhau.

morphological changes frequently occur during language evolution.

Thay đổi hình thái thường xuyên xảy ra trong quá trình phát triển ngôn ngữ.

the morphological rules govern how words are formed and modified.

Các quy tắc hình thái chi phối cách các từ được hình thành và thay đổi.

children develop morphological awareness during early language acquisition.

Trẻ em phát triển nhận thức về hình thái trong giai đoạn tiếp thu ngôn ngữ đầu đời.

morphological productivity determines which affixes are most frequently used.

Sự năng suất hình thái xác định các tiền tố và hậu tố nào được sử dụng thường xuyên nhất.

the morphological complexity varies significantly among world languages.

Độ phức tạp hình thái thay đổi đáng kể giữa các ngôn ngữ trên thế giới.

researchers examine the interface between morphology and syntax.

Nghiên cứu viên kiểm tra giao diện giữa hình thái và cú pháp.

morphological typology classifies languages according to their structural patterns.

Loại hình học hình thái phân loại các ngôn ngữ dựa trên các mô hình cấu trúc của chúng.

the morphological system of a language reveals its historical development.

Hệ thống hình thái của một ngôn ngữ tiết lộ quá trình phát triển lịch sử của nó.

morphological acquisition follows predictable stages during childhood.

Việc tiếp thu hình thái tuân theo các giai đoạn dự đoán được trong thời thơ ấu.

the morphological process of derivation creates new lexical items.

Quá trình hình thái của việc phái sinh tạo ra các mục từ mới.

morphological investigation requires detailed examination of word formation.

Nghiên cứu hình thái đòi hỏi kiểm tra chi tiết về quá trình hình thành từ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now