| số nhiều | mortas |
morta persona
người chết
morta natura
bảo vật tự nhiên
morta mente
tâm trí chết chóc
morta realtà
thực tế chết chóc
morta vita
cuộc sống chết chóc
morta anima
lưỡng hồn chết chóc
morta luce
ánh sáng chết chóc
morta storia
lịch sử chết chóc
morta cultura
văn hóa chết chóc
morta memoria
ký ức chết chóc
the morta is a rare type of wood.
gỗ morta là một loại gỗ quý hiếm.
he carved a beautiful sculpture from morta.
anh ấy đã chạm khắc một bức điêu khắc đẹp từ gỗ morta.
morta is often used in luxury furniture.
gỗ morta thường được sử dụng trong đồ nội thất cao cấp.
the color of morta varies greatly.
màu sắc của gỗ morta thay đổi rất nhiều.
she bought a morta bowl for her collection.
cô ấy đã mua một bát gỗ morta để bổ sung vào bộ sưu tập của mình.
morta is known for its durability.
gỗ morta nổi tiếng về độ bền của nó.
artisans appreciate the beauty of morta.
các nghệ nhân đánh giá cao vẻ đẹp của gỗ morta.
he learned to work with morta at a young age.
anh ấy bắt đầu làm việc với gỗ morta từ khi còn trẻ.
the morta tree grows in specific regions.
cây morta mọc ở những vùng cụ thể.
she admires the unique patterns in morta.
cô ấy ngưỡng mộ những hoa văn độc đáo trên gỗ morta.
morta persona
người chết
morta natura
bảo vật tự nhiên
morta mente
tâm trí chết chóc
morta realtà
thực tế chết chóc
morta vita
cuộc sống chết chóc
morta anima
lưỡng hồn chết chóc
morta luce
ánh sáng chết chóc
morta storia
lịch sử chết chóc
morta cultura
văn hóa chết chóc
morta memoria
ký ức chết chóc
the morta is a rare type of wood.
gỗ morta là một loại gỗ quý hiếm.
he carved a beautiful sculpture from morta.
anh ấy đã chạm khắc một bức điêu khắc đẹp từ gỗ morta.
morta is often used in luxury furniture.
gỗ morta thường được sử dụng trong đồ nội thất cao cấp.
the color of morta varies greatly.
màu sắc của gỗ morta thay đổi rất nhiều.
she bought a morta bowl for her collection.
cô ấy đã mua một bát gỗ morta để bổ sung vào bộ sưu tập của mình.
morta is known for its durability.
gỗ morta nổi tiếng về độ bền của nó.
artisans appreciate the beauty of morta.
các nghệ nhân đánh giá cao vẻ đẹp của gỗ morta.
he learned to work with morta at a young age.
anh ấy bắt đầu làm việc với gỗ morta từ khi còn trẻ.
the morta tree grows in specific regions.
cây morta mọc ở những vùng cụ thể.
she admires the unique patterns in morta.
cô ấy ngưỡng mộ những hoa văn độc đáo trên gỗ morta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay