mortgaged property
tài sản thế chấp
mortgaged home
nhà thế chấp
mortgaged assets
tài sản thế chấp
mortgaged loan
vay thế chấp
mortgaged land
đất thế chấp
mortgaged equity
quyền sở hữu thế chấp
mortgaged house
nhà thế chấp
mortgaged business
doanh nghiệp thế chấp
mortgaged investment
đầu tư thế chấp
mortgaged estate
bất động sản thế chấp
the house was mortgaged to secure the loan.
ngôi nhà đã được thế chấp để đảm bảo khoản vay.
they mortgaged their property to finance the business.
họ đã thế chấp tài sản của họ để tài trợ cho doanh nghiệp.
we had to mortgage our home to pay for medical bills.
chúng tôi phải thế chấp nhà của mình để trả tiền viện phí.
her parents mortgaged their savings to help her education.
cha mẹ cô ấy đã thế chấp tiền tiết kiệm của họ để giúp cô ấy đi học.
he regretted having mortgaged his future for a quick profit.
anh ấy hối hận vì đã thế chấp tương lai của mình vì lợi nhuận nhanh chóng.
the bank offered a low interest rate for mortgaged properties.
ngân hàng cung cấp lãi suất thấp cho các bất động sản thế chấp.
after they mortgaged their assets, they felt financially secure.
sau khi họ thế chấp tài sản của họ, họ cảm thấy tài chính ổn định.
many families are mortgaged to the hilt in today's economy.
nhiều gia đình đang gánh nợ thế chấp quá nhiều trong nền kinh tế hiện tại.
she decided to mortgage her car to cover unexpected expenses.
cô ấy quyết định thế chấp xe hơi của mình để trang trải các chi phí bất ngờ.
he was relieved when he finally paid off the mortgaged amount.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng cũng trả hết số tiền thế chấp.
mortgaged property
tài sản thế chấp
mortgaged home
nhà thế chấp
mortgaged assets
tài sản thế chấp
mortgaged loan
vay thế chấp
mortgaged land
đất thế chấp
mortgaged equity
quyền sở hữu thế chấp
mortgaged house
nhà thế chấp
mortgaged business
doanh nghiệp thế chấp
mortgaged investment
đầu tư thế chấp
mortgaged estate
bất động sản thế chấp
the house was mortgaged to secure the loan.
ngôi nhà đã được thế chấp để đảm bảo khoản vay.
they mortgaged their property to finance the business.
họ đã thế chấp tài sản của họ để tài trợ cho doanh nghiệp.
we had to mortgage our home to pay for medical bills.
chúng tôi phải thế chấp nhà của mình để trả tiền viện phí.
her parents mortgaged their savings to help her education.
cha mẹ cô ấy đã thế chấp tiền tiết kiệm của họ để giúp cô ấy đi học.
he regretted having mortgaged his future for a quick profit.
anh ấy hối hận vì đã thế chấp tương lai của mình vì lợi nhuận nhanh chóng.
the bank offered a low interest rate for mortgaged properties.
ngân hàng cung cấp lãi suất thấp cho các bất động sản thế chấp.
after they mortgaged their assets, they felt financially secure.
sau khi họ thế chấp tài sản của họ, họ cảm thấy tài chính ổn định.
many families are mortgaged to the hilt in today's economy.
nhiều gia đình đang gánh nợ thế chấp quá nhiều trong nền kinh tế hiện tại.
she decided to mortgage her car to cover unexpected expenses.
cô ấy quyết định thế chấp xe hơi của mình để trang trải các chi phí bất ngờ.
he was relieved when he finally paid off the mortgaged amount.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng cũng trả hết số tiền thế chấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay