mortice joint
khớp mộng
a mortice and tenon joint
một khớp nối mộng và rãnh
Each frame to doors fitted with a mortice lock is to be slotted for bolt, correctly positioned and to have a mortice cap welded on at back of perforation.
Mỗi khung cửa được trang bị khóa chốt phải có các khe để chốt, được đặt đúng vị trí và có nắp khóa chốt được hàn ở mặt sau của lỗ.
mortice joint
khớp mộng
a mortice and tenon joint
một khớp nối mộng và rãnh
Each frame to doors fitted with a mortice lock is to be slotted for bolt, correctly positioned and to have a mortice cap welded on at back of perforation.
Mỗi khung cửa được trang bị khóa chốt phải có các khe để chốt, được đặt đúng vị trí và có nắp khóa chốt được hàn ở mặt sau của lỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay