She felt a deep sense of mortification after realizing her mistake.
Cô cảm thấy một nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nhận ra lỗi của mình.
His mortification was evident when he tripped and fell in front of everyone.
Sự xấu hổ của anh ấy thể hiện rõ ràng khi anh ấy vấp ngã và ngã xuống trước mọi người.
The public humiliation caused him great mortification and embarrassment.
Sự xấu hổ công khai đã khiến anh ấy rất xấu hổ và bối rối.
She tried to hide her mortification behind a forced smile.
Cô ấy cố gắng che giấu sự xấu hổ của mình bằng một nụ cười gượng gạo.
He couldn't bear the mortification of being rejected by his crush.
Anh ấy không thể chịu đựng được sự xấu hổ khi bị người mình yêu từ chối.
Her face turned red with mortification when she realized she had been talking loudly in a quiet library.
Khuôn mặt cô ấy đỏ bừng lên vì xấu hổ khi cô ấy nhận ra mình đã nói to trong một thư viện yên tĩnh.
The mortification of losing the competition was hard to bear for him.
Sự xấu hổ khi thua cuộc thi thật khó chịu đối với anh ấy.
He felt a deep sense of mortification at having to ask for help.
Anh ấy cảm thấy một nỗi xấu hổ sâu sắc khi phải nhờ giúp đỡ.
The mortification of being caught cheating on the test was overwhelming for him.
Sự xấu hổ khi bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra là quá lớn đối với anh ấy.
She experienced a moment of mortification when she realized her fly was open in a public setting.
Cô ấy trải qua một khoảnh khắc xấu hổ khi nhận ra rằng khóa kéo quần của mình bị mở ở nơi công cộng.
To be exposed to all the mortifications of shame and infamy!
Để phải đối mặt với tất cả sự sỉ nhục và ô nhục!
Nguồn: Monk (Part 2)A good one excites envy, and entails upon its Author a thousand mortifications.
Một điều tốt sẽ gây ra sự ghen tị và khiến tác giả của nó phải chịu ngàn vạn sự sỉ nhục.
Nguồn: Monk (Part 1)Rosamond's cheeks by this time were persistently burning, and she felt much mortification.
Lẽ ra, má của Rosamond đã nóng bừng lên và cô cảm thấy rất xấu hổ.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)Perhaps she had seen Gino, and they had prepared some elaborate mortification for the Herritons.
Có lẽ cô đã nhìn thấy Gino và họ đã chuẩn bị một sự sỉ nhục tinh vi nào đó cho gia đình Herriton.
Nguồn: The places where angels dare not tread.It was a disconcerting lift of the curtain, and the mortification of Candaules' wife glowed in her.
Đó là một sự vén màn khó chịu và sự sỉ nhục của vợ Candaules bừng sáng trong cô.
Nguồn: Returning HomeA blush of mortification swept over her.
Một sự ửng đỏ vì xấu hổ tràn qua cô.
Nguồn: SummerCatherine, in deep mortification, proceeded on her way.
Catherine, với sự xấu hổ sâu sắc, tiếp tục đi trên đường.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Catherine, with a blush of mortification, left the house.
Catherine, với một sự ửng đỏ vì xấu hổ, rời khỏi nhà.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)His face was red with mortification.
Khuôn mặt anh ta đỏ bừng vì xấu hổ.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)In Christianity, this used to be called mortification of the flesh.
Trong đạo Cơ đốc giáo, điều này từng được gọi là sự hạ thấp xác thịt.
Nguồn: The Power of NowShe felt a deep sense of mortification after realizing her mistake.
Cô cảm thấy một nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nhận ra lỗi của mình.
His mortification was evident when he tripped and fell in front of everyone.
Sự xấu hổ của anh ấy thể hiện rõ ràng khi anh ấy vấp ngã và ngã xuống trước mọi người.
The public humiliation caused him great mortification and embarrassment.
Sự xấu hổ công khai đã khiến anh ấy rất xấu hổ và bối rối.
She tried to hide her mortification behind a forced smile.
Cô ấy cố gắng che giấu sự xấu hổ của mình bằng một nụ cười gượng gạo.
He couldn't bear the mortification of being rejected by his crush.
Anh ấy không thể chịu đựng được sự xấu hổ khi bị người mình yêu từ chối.
Her face turned red with mortification when she realized she had been talking loudly in a quiet library.
Khuôn mặt cô ấy đỏ bừng lên vì xấu hổ khi cô ấy nhận ra mình đã nói to trong một thư viện yên tĩnh.
The mortification of losing the competition was hard to bear for him.
Sự xấu hổ khi thua cuộc thi thật khó chịu đối với anh ấy.
He felt a deep sense of mortification at having to ask for help.
Anh ấy cảm thấy một nỗi xấu hổ sâu sắc khi phải nhờ giúp đỡ.
The mortification of being caught cheating on the test was overwhelming for him.
Sự xấu hổ khi bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra là quá lớn đối với anh ấy.
She experienced a moment of mortification when she realized her fly was open in a public setting.
Cô ấy trải qua một khoảnh khắc xấu hổ khi nhận ra rằng khóa kéo quần của mình bị mở ở nơi công cộng.
To be exposed to all the mortifications of shame and infamy!
Để phải đối mặt với tất cả sự sỉ nhục và ô nhục!
Nguồn: Monk (Part 2)A good one excites envy, and entails upon its Author a thousand mortifications.
Một điều tốt sẽ gây ra sự ghen tị và khiến tác giả của nó phải chịu ngàn vạn sự sỉ nhục.
Nguồn: Monk (Part 1)Rosamond's cheeks by this time were persistently burning, and she felt much mortification.
Lẽ ra, má của Rosamond đã nóng bừng lên và cô cảm thấy rất xấu hổ.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)Perhaps she had seen Gino, and they had prepared some elaborate mortification for the Herritons.
Có lẽ cô đã nhìn thấy Gino và họ đã chuẩn bị một sự sỉ nhục tinh vi nào đó cho gia đình Herriton.
Nguồn: The places where angels dare not tread.It was a disconcerting lift of the curtain, and the mortification of Candaules' wife glowed in her.
Đó là một sự vén màn khó chịu và sự sỉ nhục của vợ Candaules bừng sáng trong cô.
Nguồn: Returning HomeA blush of mortification swept over her.
Một sự ửng đỏ vì xấu hổ tràn qua cô.
Nguồn: SummerCatherine, in deep mortification, proceeded on her way.
Catherine, với sự xấu hổ sâu sắc, tiếp tục đi trên đường.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Catherine, with a blush of mortification, left the house.
Catherine, với một sự ửng đỏ vì xấu hổ, rời khỏi nhà.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)His face was red with mortification.
Khuôn mặt anh ta đỏ bừng vì xấu hổ.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)In Christianity, this used to be called mortification of the flesh.
Trong đạo Cơ đốc giáo, điều này từng được gọi là sự hạ thấp xác thịt.
Nguồn: The Power of NowKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay