in the moshpit
trong khu vực moshpit
moshpit chaos
sự hỗn loạn moshpit
join the moshpit
tham gia khu vực moshpit
moshpit energy
năng lượng moshpit
moshpit crowd
khán giả moshpit
survive the moshpit
sống sót trong khu vực moshpit
moshpit madness
sự điên cuồng của moshpit
leave the moshpit
rời khỏi khu vực moshpit
moshpit vibes
không khí moshpit
moshpit experience
trải nghiệm moshpit
he lost his shoes in the moshpit.
anh ấy đã đánh mất đôi giày của mình trong khu vực nhảy.
the moshpit was filled with energetic fans.
khu vực nhảy tràn ngập những người hâm mộ tràn đầy năng lượng.
she got pushed into the moshpit during the concert.
cô ấy bị đẩy vào khu vực nhảy trong buổi hòa nhạc.
everyone was jumping around in the moshpit.
mọi người đều nhảy xung quanh trong khu vực nhảy.
it was hard to breathe in the crowded moshpit.
khó thở trong khu vực nhảy đông đúc.
he loves the adrenaline rush of the moshpit.
anh ấy thích cảm giác hưng phấn của khu vực nhảy.
the moshpit can be dangerous if you're not careful.
khu vực nhảy có thể nguy hiểm nếu bạn không cẩn thận.
she always finds herself in the moshpit at concerts.
cô ấy luôn tự tìm thấy mình trong khu vực nhảy tại các buổi hòa nhạc.
they formed a circle in the moshpit for a dance-off.
họ đã tạo thành một vòng tròn trong khu vực nhảy để khiêu vũ.
after the song ended, the moshpit slowly cleared out.
sau khi bài hát kết thúc, khu vực nhảy từ từ giải tán.
in the moshpit
trong khu vực moshpit
moshpit chaos
sự hỗn loạn moshpit
join the moshpit
tham gia khu vực moshpit
moshpit energy
năng lượng moshpit
moshpit crowd
khán giả moshpit
survive the moshpit
sống sót trong khu vực moshpit
moshpit madness
sự điên cuồng của moshpit
leave the moshpit
rời khỏi khu vực moshpit
moshpit vibes
không khí moshpit
moshpit experience
trải nghiệm moshpit
he lost his shoes in the moshpit.
anh ấy đã đánh mất đôi giày của mình trong khu vực nhảy.
the moshpit was filled with energetic fans.
khu vực nhảy tràn ngập những người hâm mộ tràn đầy năng lượng.
she got pushed into the moshpit during the concert.
cô ấy bị đẩy vào khu vực nhảy trong buổi hòa nhạc.
everyone was jumping around in the moshpit.
mọi người đều nhảy xung quanh trong khu vực nhảy.
it was hard to breathe in the crowded moshpit.
khó thở trong khu vực nhảy đông đúc.
he loves the adrenaline rush of the moshpit.
anh ấy thích cảm giác hưng phấn của khu vực nhảy.
the moshpit can be dangerous if you're not careful.
khu vực nhảy có thể nguy hiểm nếu bạn không cẩn thận.
she always finds herself in the moshpit at concerts.
cô ấy luôn tự tìm thấy mình trong khu vực nhảy tại các buổi hòa nhạc.
they formed a circle in the moshpit for a dance-off.
họ đã tạo thành một vòng tròn trong khu vực nhảy để khiêu vũ.
after the song ended, the moshpit slowly cleared out.
sau khi bài hát kết thúc, khu vực nhảy từ từ giải tán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay