she has a way with moues, always knowing how to calm them.
Cô ấy có một cách đối phó với chuột, luôn biết cách làm chúng bình tĩnh.
his moues are very playful and love to explore.
Những con chuột của anh ấy rất nghịch ngợm và thích khám phá.
we need to provide proper care for the moues in our lab.
Chúng tôi cần cung cấp sự chăm sóc thích hợp cho những con chuột trong phòng thí nghiệm của chúng tôi.
she adopted several moues from the shelter.
Cô ấy đã nhận nuôi một số con chuột từ trung tâm cứu hộ động vật.
moues can be great pets if you take care of them.
Chuột có thể là những thú cưng tuyệt vời nếu bạn chăm sóc chúng.
he enjoys watching the moues play in their cage.
Anh ấy thích xem những con chuột chơi trong lồng của chúng.
we conducted an experiment using moues to study behavior.
Chúng tôi đã tiến hành một thí nghiệm sử dụng chuột để nghiên cứu hành vi.
she learned how to handle moues safely during her internship.
Cô ấy đã học cách xử lý chuột một cách an toàn trong thời gian thực tập của mình.
feeding moues is an important part of their care.
Cho chuột ăn là một phần quan trọng trong việc chăm sóc chúng.
many people are fascinated by the intelligence of moues.
Rất nhiều người bị ấn tượng bởi trí thông minh của chuột.
she has a way with moues, always knowing how to calm them.
Cô ấy có một cách đối phó với chuột, luôn biết cách làm chúng bình tĩnh.
his moues are very playful and love to explore.
Những con chuột của anh ấy rất nghịch ngợm và thích khám phá.
we need to provide proper care for the moues in our lab.
Chúng tôi cần cung cấp sự chăm sóc thích hợp cho những con chuột trong phòng thí nghiệm của chúng tôi.
she adopted several moues from the shelter.
Cô ấy đã nhận nuôi một số con chuột từ trung tâm cứu hộ động vật.
moues can be great pets if you take care of them.
Chuột có thể là những thú cưng tuyệt vời nếu bạn chăm sóc chúng.
he enjoys watching the moues play in their cage.
Anh ấy thích xem những con chuột chơi trong lồng của chúng.
we conducted an experiment using moues to study behavior.
Chúng tôi đã tiến hành một thí nghiệm sử dụng chuột để nghiên cứu hành vi.
she learned how to handle moues safely during her internship.
Cô ấy đã học cách xử lý chuột một cách an toàn trong thời gian thực tập của mình.
feeding moues is an important part of their care.
Cho chuột ăn là một phần quan trọng trong việc chăm sóc chúng.
many people are fascinated by the intelligence of moues.
Rất nhiều người bị ấn tượng bởi trí thông minh của chuột.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay