evenings filled with mouldy old shows.
những buổi tối tràn ngập những chương trình cũ kỹ, mốc meo.
She chucked the mouldy potatoes in the litterbin.
Cô ấy đã vứt những củ khoai tây mốc vào thùng rác.
Four feedstuffs in common use (maise, soybean meal, rapeseed meal and fish meal) water activity adsorption isotherms and laws in quality change of mouldy were researched in this paper.
Bốn loại thức ăn chăn nuôi thông dụng (maize, bột đậu nành, bột cải dầu và bột cá) đã nghiên cứu các đường đẳng nhiệt hấp phụ hoạt động của nước và các quy luật về sự thay đổi chất lượng của nấm mốc trong bài báo này.
evenings filled with mouldy old shows.
những buổi tối tràn ngập những chương trình cũ kỹ, mốc meo.
She chucked the mouldy potatoes in the litterbin.
Cô ấy đã vứt những củ khoai tây mốc vào thùng rác.
Four feedstuffs in common use (maise, soybean meal, rapeseed meal and fish meal) water activity adsorption isotherms and laws in quality change of mouldy were researched in this paper.
Bốn loại thức ăn chăn nuôi thông dụng (maize, bột đậu nành, bột cải dầu và bột cá) đã nghiên cứu các đường đẳng nhiệt hấp phụ hoạt động của nước và các quy luật về sự thay đổi chất lượng của nấm mốc trong bài báo này.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now