mountants

[Mỹ]/ˈmaʊntənt/
[Anh]/ˈmaʊntənt/

Dịch

n. chất bịt kín

Cụm từ & Cách kết hợp

mountant peak

đỉnh mountant

mountant trail

đường mòn mountant

mountant range

dãy núi mountant

mountant summit

đỉnh cao mountant

mountant view

khung cảnh mountant

mountant landscape

khung cảnh ngắm mountant

mountant region

khu vực mountant

mountant adventure

cuộc phiêu lưu mountant

mountant challenge

thử thách mountant

mountant exploration

khám phá mountant

Câu ví dụ

the mountant of snow covered the entire village.

Lượng tuyết đã bao phủ toàn bộ ngôi làng.

she climbed the mountant to enjoy the breathtaking view.

Cô ấy đã leo lên mountant để tận hưởng khung cảnh ngoạn mục.

mountant trails are perfect for hiking enthusiasts.

Đường mòn mountant rất lý tưởng cho những người yêu thích đi bộ đường dài.

the mountant air is fresh and invigorating.

Không khí mountant trong lành và sảng khoái.

we took a photo at the mountant peak.

Chúng tôi đã chụp một bức ảnh tại đỉnh mountant.

the mountant landscape was breathtaking at sunrise.

Phong cảnh mountant thật ngoạn mục khi bình minh.

they enjoyed a picnic on the mountant slopes.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại trên sườn đồi mountant.

wildflowers bloom beautifully in the mountant region.

Hoa dại nở rộ và tuyệt đẹp trong khu vực mountant.

the mountant climate can be quite unpredictable.

Thời tiết mountant có thể khá khó đoán.

we encountered a variety of wildlife in the mountant forest.

Chúng tôi đã gặp phải nhiều loại động vật hoang dã trong rừng mountant.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay