moussing

[Mỹ]/muːs/
[Anh]/mus/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món tráng miệng nhẹ, xốp được làm từ kem đánh hoặc lòng trắng trứng
vt. để trải hoặc tạo kiểu với mousse

Cụm từ & Cách kết hợp

creamy mousse

mousse kem

chocolate mousse

mousse sô cô la

Câu ví dụ

invert the mousse on to a serving plate.

lật ngược lớp kem mousse lên đĩa ăn.

avoid mousses and gateaux.

tránh các loại mousse và bánh ngọt.

the conditioning mousse doesn't have to be rinsed out.

kem xả điều hòa không cần phải rửa lại.

Incorporating natural extracts of Soapwort and Lily, and essential oils of Rosemary and Lavender, Creamy Mousse Cleanser &Makeup Remover is an original soap-free, rinse-off formula.

Sản phẩm Cleanser & Tẩy Trang Mousse Kem Mượt với công thức độc đáo không xà phòng, có thể rửa sạch, kết hợp các chiết xuất tự nhiên từ Soapwort và hoa Lily, và các loại dầu thiết yếu từ hương thảo và oải hương.

I can make French style pastries such as opera, Dacquoise, cream Brule, brioche, Tarts, mousse cake, cookies, chocolate candies, decorations, etc...

Tôi có thể làm bánh ngọt kiểu Pháp như opera, Dacquoise, cream Brule, brioche, bánh tart, bánh mousse, bánh quy, kẹo sô cô la, đồ trang trí, v.v...

She whipped up a delicious chocolate mousse for dessert.

Cô ấy đã làm ra một món mousse sô cô la ngon tuyệt cho món tráng miệng.

The strawberry mousse was a hit at the party.

Mousse dâu tây rất được ưa chuộng tại bữa tiệc.

The chef garnished the mousse with fresh berries and mint leaves.

Đầu bếp trang trí mousse bằng các loại quả mọng và lá bạc hà tươi.

I prefer a light and airy mousse over a dense cake.

Tôi thích mousse nhẹ và xốp hơn bánh ngọt đặc.

The lemon mousse had a tangy flavor that was refreshing.

Mousse chanh có hương vị chua nhẹ rất sảng khoái.

The bakery offers a variety of mousse flavors, including raspberry and pistachio.

Tiệm bánh cung cấp nhiều hương vị mousse khác nhau, bao gồm mâm xôi và hồ đào.

I'm craving a decadent chocolate mousse right now.

Bây giờ tôi đang thèm một món mousse sô cô la hảo hạng.

The mousse had a silky smooth texture that melted in my mouth.

Mousse có kết cấu mềm mại như lụa tan chảy trong miệng tôi.

She used a piping bag to create elegant swirls of mousse on the dessert plates.

Cô ấy dùng túi bắt kem để tạo ra những đường xoắn mousse thanh lịch trên đĩa tráng miệng.

The dairy-free mousse was a hit among the vegan guests.

Mousse không chứa sữa rất được ưa chuộng trong số các khách mời ăn chay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay