moustachio man
Người đàn ông có ria mép
moustachio style
Phong cách ria mép
moustachio trend
Xu hướng ria mép
moustachio party
Tiệc ria mép
moustachio lovers
Những người yêu thích ria mép
moustachio fashion
Thời trang ria mép
moustachio art
Nghệ thuật ria mép
moustachio contest
Cuộc thi ria mép
moustachio club
Câu lạc bộ ria mép
moustachio culture
Văn hóa ria mép
he twirled his moustachio with pride.
anh ta nghịch bộ ria mép của mình với niềm tự hào.
she admired his well-groomed moustachio.
cô ấy ngưỡng mộ bộ ria mép được chải chuốt của anh ấy.
his moustachio gave him a distinguished look.
bộ ria mép của anh ấy khiến anh ấy trông có vẻ ngoài khác biệt.
he decided to dye his moustachio a different color.
anh ấy quyết định nhuộm ria mép của mình một màu khác.
the moustachio trend is making a comeback.
xu hướng ria mép đang trở lại.
she laughed at his exaggerated moustachio.
cô ấy cười nhạo bộ ria mép quá mức của anh ấy.
he styled his moustachio for the party.
anh ấy tạo kiểu cho bộ ria mép của mình cho buổi tiệc.
his moustachio was the talk of the town.
bộ ria mép của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
he often waxed his moustachio to keep it neat.
anh ấy thường dùng sáp để vuốt ria mép của mình để giữ cho nó gọn gàng.
she painted a portrait featuring a man with a grand moustachio.
cô ấy vẽ một bức chân dung có một người đàn ông với bộ ria mép lộng lẫy.
moustachio man
Người đàn ông có ria mép
moustachio style
Phong cách ria mép
moustachio trend
Xu hướng ria mép
moustachio party
Tiệc ria mép
moustachio lovers
Những người yêu thích ria mép
moustachio fashion
Thời trang ria mép
moustachio art
Nghệ thuật ria mép
moustachio contest
Cuộc thi ria mép
moustachio club
Câu lạc bộ ria mép
moustachio culture
Văn hóa ria mép
he twirled his moustachio with pride.
anh ta nghịch bộ ria mép của mình với niềm tự hào.
she admired his well-groomed moustachio.
cô ấy ngưỡng mộ bộ ria mép được chải chuốt của anh ấy.
his moustachio gave him a distinguished look.
bộ ria mép của anh ấy khiến anh ấy trông có vẻ ngoài khác biệt.
he decided to dye his moustachio a different color.
anh ấy quyết định nhuộm ria mép của mình một màu khác.
the moustachio trend is making a comeback.
xu hướng ria mép đang trở lại.
she laughed at his exaggerated moustachio.
cô ấy cười nhạo bộ ria mép quá mức của anh ấy.
he styled his moustachio for the party.
anh ấy tạo kiểu cho bộ ria mép của mình cho buổi tiệc.
his moustachio was the talk of the town.
bộ ria mép của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
he often waxed his moustachio to keep it neat.
anh ấy thường dùng sáp để vuốt ria mép của mình để giữ cho nó gọn gàng.
she painted a portrait featuring a man with a grand moustachio.
cô ấy vẽ một bức chân dung có một người đàn ông với bộ ria mép lộng lẫy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay