moveable

[Mỹ]/'mu:vəbl/
[Anh]/ˈmuvəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể di chuyển\nn. tài sản cá nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

moveable parts

các bộ phận có thể di chuyển

moveable furniture

đồ nội thất có thể di chuyển

moveable objects

các vật có thể di chuyển

Ví dụ thực tế

In the 13th century, the Koreans made the first moveable type blocks out of metal.

Trong thế kỷ 13, người Hàn Quốc đã tạo ra những khối chữ in di động đầu tiên từ kim loại.

Nguồn: The story of origin

The first, which I take to reading every spring, is Ernest Hemingway's A Moveable Feast.

Cuốn đầu tiên, mà tôi thường đọc mỗi mùa xuân, là A Moveable Feast của Ernest Hemingway.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

She believed the moveable genes were not genes at all, but genetic controllers or controlling elements.

Cô ấy tin rằng các gen di động thực sự không phải là gen mà là các yếu tố điều khiển hoặc các yếu tố kiểm soát di truyền.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

At the same time, photography became more important as cameras improved in quality and became more moveable.

Cùng lúc đó, nhiếp ảnh trở nên quan trọng hơn khi máy ảnh được cải thiện về chất lượng và trở nên di động hơn.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

The Venice Water Authority built a special system of moveable underwater barriers to help protect the city.

Cơ quan Quản lý Nước Venice đã xây dựng một hệ thống rào chắn dưới nước di động đặc biệt để giúp bảo vệ thành phố.

Nguồn: VOA Special October 2021 Collection

It's got moveable roller throttles which means that the throttles get the feedback on the current power sending.

Nó có các bộ điều khiển cuộn di động, có nghĩa là các bộ điều khiển nhận được phản hồi về việc gửi năng lượng hiện tại.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

People will be able to buy house kits containing a basic house structure, with moveable walls, doors and windows.

Người dân sẽ có thể mua các bộ lắp ráp nhà ở bao gồm một cấu trúc nhà ở cơ bản, với các bức tường, cửa và cửa sổ có thể di chuyển.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research Press

It's kind of like moveable all day.

Nó giống như là có thể di chuyển cả ngày.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

Mr Locke remarks a distinction between money and other moveable goods.

Ông Locke nhận xét sự khác biệt giữa tiền bạc và các loại hàng hóa di động khác.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)

Another excels in making the frames and covers of their little huts or moveable houses.

Một người khác lại giỏi làm khung và vỏ cho những ngôi nhà nhỏ hoặc nhà di động của họ.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay