mobile

[Mỹ]/ˈməʊbaɪl/
[Anh]/ˈmoʊbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng di chuyển nhanh, dễ dàng được mang hoặc di chuyển; liên quan đến phương tiện giao thông; di chuyển từ nơi này đến nơi khác

Cụm từ & Cách kết hợp

mobile device

thiết bị di động

mobile phone

điện thoại di động

mobile app

ứng dụng di động

mobile data

dữ liệu di động

mobile network

mạng di động

mobile communication

giao tiếp di động

china mobile

china mobile

mobile robot

robot di động

mobile telephone

điện thoại di động

mobile phase

pha động

mobile service

dịch vụ di động

mobile platform

nền tảng di động

mobile station

trạm di động

mobile number

số điện thoại di động

mobile equipment

thiết bị di động

mobile crane

cần cẩu di động

mobile radio

radio di động

mobile library

thư viện lưu động

mobile home

nhà di động

mobile computer

máy tính di động

mobile carrier

mạng di động

upwardly mobile

có khả năng thăng tiến

mobile unit

thiết bị di động

Câu ví dụ

a mobile organism; a mobile missile system.

một sinh vật di động; một hệ thống tên lửa di động

a mobile, expressive face.

một khuôn mặt di động, biểu cảm.

an upwardly mobile generation.

thế hệ luôn hướng tới những vị trí cao hơn.

highly mobile international capital.

thủ đô quốc tế rất linh động.

a gas hookup for a mobile home.

một kết nối gas cho nhà di động.

an increasingly mobile and polarized society.

Một xã hội ngày càng di động và phân cực.

a mobile situation following the coup.

một tình huống linh hoạt sau cuộc đảo chính.

a restless, mobile society.

một xã hội bồn chồn, luôn di chuyển.

2. Unchain your mobile PC.

2. Tháo xiềng xích cho PC di động của bạn.

suspended the mobile from the ceiling.

treo thiết bị di động từ trần nhà.

The mobile medical team will soon be here.

Đội ngũ y tế di động sẽ sớm có mặt ở đây.

creating a mobile reserve of police on a national basis.

tạo ra một lực lượng cảnh sát cơ động trên toàn quốc.

the mobile's disks spun and orbited slowly.

Các đĩa của thiết bị di động quay và xoay chậm.

You must buy it in mobile phone regie store.

Bạn phải mua nó tại cửa hàng bán sỉ điện thoại di động.

He is indisposed to join the mobile medical team.

Anh ấy không muốn tham gia đội ngũ y tế lưu động.

a mobile news command post for election night coverage.

một trạm chỉ huy tin tức di động để đưa tin về đêm bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay