movingly

[US]/'mu:viŋli/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo cách cảm động hoặc đầy cảm xúc

Example Sentences

The movie ending was movingly beautiful.

Kết thúc bộ phim thật sự cảm động và tuyệt đẹp.

She sang the song movingly, bringing tears to everyone's eyes.

Cô ấy hát bài hát đầy cảm xúc, khiến ai cũng rưng rưng nước mắt.

The actor portrayed the character's emotions movingly.

Diễn viên đã thể hiện cảm xúc của nhân vật một cách đầy cảm động.

The speech touched the audience movingly.

Bài phát biểu đã chạm đến trái tim người nghe một cách đầy cảm động.

The book's dedication was movingly written.

Phần dán bìa của cuốn sách được viết một cách đầy cảm động.

The documentary captured the real-life stories movingly.

Bộ phim tài liệu đã ghi lại những câu chuyện có thật một cách đầy cảm động.

The sculpture depicted the war's impact movingly.

Bức tượng điêu khắc đã mô tả tác động của chiến tranh một cách đầy cảm động.

The poem was movingly recited at the ceremony.

Đoạn thơ được đọc một cách đầy cảm động tại buổi lễ.

The painting conveyed the artist's emotions movingly.

Bức tranh đã truyền tải cảm xúc của họa sĩ một cách đầy cảm động.

The play's final scene was executed movingly.

Cảnh cuối cùng của vở kịch đã được thực hiện một cách đầy cảm động.

Real-world Examples

And families who remember her visiting at the time spoke quite movingly of the fact that that day she became one of them.

Và những gia đình còn nhớ về việc bà đến thăm vào thời điểm đó đã nói một cách cảm động về sự thật là ngày hôm đó bà đã trở thành một trong số họ.

Source: Listening Digest

She spoke movingly about her father’s last days.

Bà đã nói một cách cảm động về những ngày cuối đời của cha bà.

Source: Langman OCLM-01 words

Though he writes movingly about the psychological scars of poverty, this book lacks the anthropological research and in-depth analysis that distinguished its predecessor.

Mặc dù ông viết một cách cảm động về những vết sẹo tâm lý của sự nghèo đói, cuốn sách này thiếu các nghiên cứu nhân chủng học và phân tích sâu sắc đã làm nên sự khác biệt của cuốn sách trước đó.

Source: The Economist Culture

The entente cordiale between a pet 'coon and the family dog speaks movingly for the strength of environment as against the pull of heredity.

Sự hòa hiếu giữa một con 'coon cưng và chó nhà nói lên một cách cảm động về sức mạnh của môi trường so với sự di truyền.

Source: Cross Stream (Part 1)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now