movings

[Mỹ]/ˈmuːvɪŋz/
[Anh]/ˈmuːvɪŋz/

Dịch

n. số nhiều của moving; các trường hợp di chuyển hoặc chuyển dịch

Câu ví dụ

the movings of the population have increased in recent years.

Di chuyển của dân số đã tăng lên trong những năm gần đây.

we observed the strange movings of the shadows on the wall.

Chúng tôi đã quan sát những di chuyển kỳ lạ của bóng tối trên tường.

the movings of the stock market have been unpredictable lately.

Các di chuyển của thị trường chứng khoán gần đây đã không thể dự đoán trước.

she documented the daily movings of the wildlife in the area.

Cô ấy đã ghi lại các di chuyển hàng ngày của động vật hoang dã trong khu vực.

the movings and shakings in the entertainment industry are constant.

Các di chuyển và rung động trong ngành giải trí là liên tục.

the detective studied the movings of the suspect carefully.

Thám tử đã nghiên cứu các di chuyển của nghi phạm một cách cẩn thận.

the movings of the dancers were graceful and synchronized.

Các di chuyển của các vũ công rất thanh thoát và đồng bộ.

the company's movings have raised concerns among investors.

Các di chuyển của công ty đã làm dấy lên lo ngại trong giới đầu tư.

the movings of the tectonic plates can cause earthquakes.

Các di chuyển của các mảng kiến tạo có thể gây ra động đất.

the artist captured the subtle movings of light across the room.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được những di chuyển tinh tế của ánh sáng khắp căn phòng.

police are monitoring the movings of the known criminal.

Cảnh sát đang theo dõi các di chuyển của tội phạm đã biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay