mudflap

[Mỹ]/ˈmʌdflæp/
[Anh]/ˈmʌdflæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh vật liệu linh hoạt gắn vào xe để ngăn bùn bắn tung tóe

Cụm từ & Cách kết hợp

mudflap girl

gái chắn bùn

mudflap design

thiết kế chắn bùn

mudflap art

nghệ thuật chắn bùn

mudflap graphics

đồ họa chắn bùn

mudflap decals

hình dán chắn bùn

mudflap cover

vỏ chắn bùn

mudflap accessories

phụ kiện chắn bùn

mudflap installation

lắp đặt chắn bùn

mudflap maintenance

bảo trì chắn bùn

mudflap replacement

thay thế chắn bùn

Câu ví dụ

he installed a new mudflap on his truck.

anh ấy đã lắp đặt một chắn bùn mới trên chiếc xe tải của mình.

the mudflap prevented dirt from splashing onto the car.

chắn bùn đã ngăn chặn đất văng vào xe.

she chose a colorful mudflap to customize her vehicle.

cô ấy đã chọn một chắn bùn nhiều màu sắc để tùy chỉnh xe của mình.

check the mudflap for any signs of wear and tear.

kiểm tra chắn bùn xem có dấu hiệu hao mòn hay không.

the truck's mudflap was damaged in the storm.

chắn bùn của chiếc xe tải đã bị hư hại trong cơn bão.

he painted a design on the mudflap for a unique look.

anh ấy đã sơn một thiết kế lên chắn bùn để có vẻ ngoài độc đáo.

the mudflap was a crucial part of the vehicle's protection.

chắn bùn là một bộ phận quan trọng của sự bảo vệ xe.

they replaced the old mudflap with a more durable one.

họ đã thay thế chắn bùn cũ bằng một cái bền hơn.

he noticed the mudflap was loose while driving.

anh ấy nhận thấy chắn bùn lỏng trong khi lái xe.

adding a mudflap can enhance the vehicle's appearance.

thêm một chắn bùn có thể nâng cao vẻ ngoài của xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay