mudrock

[Mỹ]/[ˈmʌdrɒk]/
[Anh]/[ˈmʌdrɒk]/

Dịch

n. Một loại đá trầm tích được hình thành từ bùn đã nén chặt; một cấu tạo địa chất hoặc khu vực được đặc trưng bởi đá bùn.
Word Forms
số nhiềumudrocks

Cụm từ & Cách kết hợp

mudrock slide

trượt đất sét

avoid mudrock

tránh đất sét

mudrock area

khu đất sét

after mudrock

sau đất sét

mudrock damage

thiệt hại do đất sét

mudrock warning

cảnh báo đất sét

check mudrock

kiểm tra đất sét

mudrock risk

rủi ro đất sét

mudrock flow

dòng chảy đất sét

mudrock zone

vùng đất sét

Câu ví dụ

the construction crew encountered thick mudrock layers during the excavation.

Đội thi công đã gặp phải các lớp đá sét dày trong quá trình đào.

geologists studied the mudrock formations to understand the area's history.

Các nhà địa chất đã nghiên cứu các cấu trúc đá sét để hiểu về lịch sử khu vực đó.

the mudrock slope was unstable and required immediate stabilization measures.

Đường dốc đá sét không ổn định và cần các biện pháp ổn định ngay lập tức.

we found fossilized plant remains within the ancient mudrock deposits.

Chúng tôi đã tìm thấy các tàn dư thực vật hóa thạch trong các lớp đá sét cổ xưa.

the mudrock's composition indicated a shallow marine environment long ago.

Thành phần của đá sét cho thấy môi trường biển nông vào thời gian xa xưa.

the drilling team used specialized tools to penetrate the hard mudrock.

Đội khoan đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để xuyên qua lớp đá sét cứng.

erosion gradually wears away the exposed mudrock cliffs.

Sự xói mòn dần dần làm mòn các vách đá sét lộ thiên.

the mudrock contained valuable clay minerals used in pottery production.

Đá sét chứa các khoáng chất sét quý giá được sử dụng trong sản xuất gốm.

we analyzed the mudrock samples to determine their age and origin.

Chúng tôi đã phân tích các mẫu đá sét để xác định tuổi và nguồn gốc của chúng.

the road was built on a compacted layer of mudrock and gravel.

Con đường được xây dựng trên một lớp đá sét và sỏi đã được nén chặt.

the mudrock's fine grain size is characteristic of sedimentary rocks.

Kích thước hạt mịn của đá sét là đặc trưng của các loại đá trầm tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay