muggees

[Mỹ]/ˈmʌɡiz/
[Anh]/ˈmʌɡiz/

Dịch

n. những người bị tấn công và cướp bóc

Cụm từ & Cách kết hợp

muggees are fun

muggees rất thú vị

collecting muggees

thu thập muggees

muggees for gifts

muggees làm quà tặng

custom muggees available

muggees tùy chỉnh có sẵn

muggees with designs

muggees có thiết kế

muggees for coffee

muggees cho cà phê

muggees for tea

muggees cho trà

funny muggees collection

tập hợp muggees hài hước

muggees on sale

muggees đang giảm giá

unique muggees design

thiết kế muggees độc đáo

Câu ví dụ

i bought some muggees for my morning coffee.

Tôi đã mua một số tách cà phê cho buổi sáng của tôi.

she loves to collect unique muggees from different countries.

Cô ấy thích sưu tầm những chiếc tách độc đáo từ các quốc gia khác nhau.

we should use our muggees for the picnic tomorrow.

Chúng ta nên dùng những chiếc tách của mình cho chuyến dã ngoại ngày mai.

he accidentally broke his favorite muggees.

Anh ấy vô tình làm vỡ những chiếc tách yêu thích của mình.

can you pass me the muggees from the shelf?

Bạn có thể đưa tôi những chiếc tách từ kệ không?

these muggees are perfect for hot chocolate.

Những chiếc tách này rất tuyệt vời cho sô cô la nóng.

she personalized her muggees with her name.

Cô ấy đã cá nhân hóa những chiếc tách của mình bằng tên của cô ấy.

we need to wash the muggees after the party.

Chúng ta cần phải rửa những chiếc tách sau bữa tiệc.

he prefers ceramic muggees over plastic ones.

Anh ấy thích những chiếc tách gốm hơn những chiếc bằng nhựa.

they are selling colorful muggees at the market.

Họ đang bán những chiếc tách nhiều màu tại chợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay