muggies

[Mỹ]/ˈmʌɡi/
[Anh]/ˈmʌɡi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nóng ẩm; ẩm ướt và dính.

Cụm từ & Cách kết hợp

muggy weather

thời tiết oi ả

Câu ví dụ

Crying, the rustle of storm and cloudburst entangled.Equinox has gone, then the weather is no longer muggy as before.

Khóc lóc, tiếng xào xạc của bão tố và mưa lớn đan xen.Đã hết thời điểm xuân phân, thời tiết không còn ngột ngạt như trước.

Abstract The climate of southern area is muggy and wet.It is apt to multiply chironomid larva, which is the polluted insect in the system of supplying water of the city.

Tóm tắt: Khí hậu ở khu vực phía nam ẩm và ướt. Dễ dàng nhân lên ấu trùng chironomid, loài côn trùng gây ô nhiễm trong hệ thống cung cấp nước của thành phố.

The muggy weather made it hard to breathe.

Thời tiết ẩm ướt khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

I can't stand the muggy conditions in this room.

Tôi không thể chịu được những điều kiện ẩm ướt trong phòng này.

The muggy atmosphere was making everyone feel lethargic.

Không khí ẩm ướt khiến mọi người cảm thấy uểnh tảng.

She wiped her brow in the muggy heat.

Cô ấy lau mồ hôi trên trán trong cái nóng ẩm ướt.

The muggy air was filled with the smell of rain.

Không khí ẩm ướt tràn ngập mùi mưa.

The muggy climate was perfect for a thunderstorm.

Khí hậu ẩm ướt rất thích hợp cho một cơn giông bão.

The muggy summer nights were unbearable without air conditioning.

Những đêm hè ẩm ướt là không thể chịu nổi nếu không có máy điều hòa.

The muggy conditions caused the windows to fog up.

Những điều kiện ẩm ướt khiến cửa sổ bị hơi nước.

The muggy weather had everyone longing for a cool breeze.

Thời tiết ẩm ướt khiến mọi người mong muốn một làn gió mát.

The muggy heat was oppressive and suffocating.

Cái nóng ẩm ướt là ngột ngạt và khó thở.

Ví dụ thực tế

With all this moisture, it feels very muggy outside.

Với tất cả độ ẩm này, cảm giác rất oi bức bên ngoài.

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

It was a muggy sort of day with a hint of thunder in the air.

Đó là một ngày oi bức với một chút sấm rền trong không khí.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Number five is another adjective, and it's " muggy."

Số năm là một tính từ khác, và nó là "oi bức".

Nguồn: Learning charging station

Forecasters say Julio though will bring more hot and muggy weather.

Các chuyên gia dự báo cho biết Julio sẽ mang đến nhiều thời tiết nóng và oi bức hơn.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

It's kind of a muggy day today.

Hôm nay là một ngày hơi oi bức.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

He was wearing a heavy sweatshirt, even though the day was really muggy and hot.

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày, ngay cả khi trời rất oi bức và nóng.

Nguồn: Goosebumps

On that hot, muggy afternoon, a supercell thunderstorm formed over southeastern Kansas.

Trong buổi chiều nóng nực, oi bức đó, một siêu bão đã hình thành ở phía đông nam Kansas.

Nguồn: Aerial America

The long-term effects from Hurricane Ida will also be felt in corporate boardrooms far from the muggy coastline of the Gulf.

Những tác động lâu dài từ cơn bão Hurricane Ida cũng sẽ được cảm nhận trong các phòng họp của các công ty ở xa bờ biển Gulf oi bức.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

It was warm now, warmer than it had been in Forks since the day I'd arrived, almost muggy under the clouds.

Bây giờ trời đã ấm hơn, ấm hơn so với những gì đã từng có ở Forks kể từ ngày tôi đến, gần như oi bức dưới những đám mây.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The air, still and muggy, held the scents of coffee and patisserie and the acrid tang of someone's cigarettes.

Không khí tĩnh lặng và oi bức, mang theo mùi cà phê và bánh ngọt và mùi khét của ai đó hút thuốc.

Nguồn: Me Before You

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay