muhajir

[US]/muːˈhædʒɪr/
[UK]/muːˈhɑːdʒɪr/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người Hồi giáo di cư từ một vùng không phải Hồi giáo sang một vùng Hồi giáo; cụ thể là những người theo đạo Hồi thời kỳ đầu đã di cư từ Mêcca đến Madinah vào năm 622 AD.
Word Forms
số nhiềumuhajirs

Phrases & Collocations

muhajir people

người Muhajir

a muhajir

một người Muhajir

muhajir community

đại diện cộng đồng Muhajir

muhajir population

đại diện dân số Muhajir

the muhajir

người Muhajir

muhajir culture

văn hóa Muhajir

muhajir identity

định danh Muhajir

muhajir leader

lãnh đạo Muhajir

pakistani muhajirs

người Muhajir Pakistan

muhajir diaspora

đại diện lưu dân Muhajir

Example Sentences

the muhajir community established a new settlement in medina after the migration.

Đại cộng đồng muhajir đã thiết lập một khu định cư mới ở Medina sau cuộc di cư.

many muhajir families fled persecution in their homeland.

Nhiều gia đình muhajir đã trốn chạy sự đàn áp ở quê hương họ.

the early muhajirs faced significant challenges in their new land.

Người muhajir đầu tiên phải đối mặt với những thách thức lớn trong đất nước mới của họ.

the muhajir population grew rapidly during the seventh century.

Dân số muhajir tăng nhanh trong thế kỷ thứ bảy.

historians study the muhajir diaspora to understand early islamic history.

Các nhà sử học nghiên cứu về cộng đồng người muhajir phân tán để hiểu rõ lịch sử Hồi giáo sơ kỳ.

the muhajir refugees brought valuable skills to their new society.

Những người tị nạn muhajir đã mang theo những kỹ năng quý giá cho xã hội mới của họ.

traditional muhajir recipes have been preserved for generations.

Các công thức nấu ăn truyền thống của người muhajir đã được lưu giữ qua nhiều thế hệ.

the muhajir heritage is celebrated in many muslim communities worldwide.

Di sản của người muhajir được tôn vinh trong nhiều cộng đồng Hồi giáo trên toàn thế giới.

some muhajir families maintained their tribal affiliations.

Một số gia đình muhajir duy trì mối liên hệ với bộ lạc của họ.

the muhajir settlements were often located near water sources.

Các khu định cư của người muhajir thường được xây dựng gần nguồn nước.

modern researchers trace muhajir origins to various regions.

Những nhà nghiên cứu hiện đại truy tìm nguồn gốc của người muhajir đến nhiều khu vực khác nhau.

the muhajir experience has been documented in numerous historical texts.

Kinh nghiệm của người muhajir đã được ghi chép trong nhiều văn bản lịch sử.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now