muller

[Mỹ]/'mʌlə/
[Anh]/'mʌlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chày, máy xay, người xay; Muller, một nhà di truyền học đã đoạt giải Nobel năm 1946.
Word Forms
số nhiềumullers

Cụm từ & Cách kết hợp

Thomas Muller

Thomas Muller

Bayern Munich's Muller

Muller của Bayern Munich

Muller's goal

Bàn thắng của Muller

German footballer Muller

Tuyển thủ bóng đá người Đức Muller

Câu ví dụ

to use a muller to grind spices

sử dụng một con chày để nghiền các loại gia vị

a ceramic muller for grinding pigments

một con chày gốm để nghiền các sắc tố

a muller for mixing paint

một con chày để trộn sơn

to muller the ingredients in a mortar

nghiền các nguyên liệu trong cối

a spice muller for the kitchen

một con chày gia vị dùng cho nhà bếp

to muller the herbs for a sauce

nghiền các loại thảo mộc để làm sốt

a wooden muller for crushing seeds

một con chày gỗ để nghiền hạt

to muller the coffee beans for a fresh brew

nghiền hạt cà phê để pha một tách cà phê tươi

Ví dụ thực tế

Conjunctival and muller resection, in mild ptosis, achieves 2-3 mm elevation of eyelid.

Phẫu thuật cắt bỏ kết mạc và muller, trong trường hợp sụp mí nhẹ, có thể nâng mí lên 2-3 mm.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay