German language
Ngôn ngữ Đức
German culture
Văn hóa Đức
german shepherd
Chó Đức
german shepherd dog
chó chăn cừu đức
high german
tiếng đức cao
german measles
sởi
swiss german
tiếng đức thụy sĩ
I am learning German language.
Tôi đang học ngôn ngữ Đức.
She is a German citizen.
Cô ấy là công dân Đức.
German beer is famous worldwide.
Bia Đức nổi tiếng trên toàn thế giới.
He speaks fluent German.
Anh ấy nói tiếng Đức trôi chảy.
The German car industry is thriving.
Ngành công nghiệp ô tô của Đức đang phát triển mạnh.
I enjoy listening to German music.
Tôi thích nghe nhạc Đức.
She has a German shepherd as a pet.
Cô ấy nuôi một chú chó chăn cừu Đức.
German chocolate is delicious.
Sô cô la Đức rất ngon.
I have a German friend who lives in Berlin.
Tôi có một người bạn Đức sống ở Berlin.
Learning about German history is fascinating.
Tìm hiểu về lịch sử Đức thật thú vị.
Hi Hi, how about that German accent?
Chào Hi Hi, bạn thấy gì về giọng điệu người Đức đó?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)I speak Swiss-German, German, English and French.
Tôi nói tiếng Đức Thụy Sĩ, tiếng Đức, tiếng Anh và tiếng Pháp.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)Corn, therefore, a great German botanist has said, precedes all civilization.
Ngô, vì vậy, một nhà thực vật học người Đức vĩ đại đã nói, đi trước tất cả các nền văn minh.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6I like beer though I'm a good German and I like beer.
Tôi thích bia mặc dù tôi là một người Đức tốt và tôi thích bia.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHe passed his German oral exam.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi nói tiếng Đức.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeAging German millionaire Walter Thiele certainly fits the bill.
Tỷ phú người Đức lớn tuổi Walter Thiele chắc chắn phù hợp với yêu cầu.
Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)German and Brazilian papers have shrugged off the recession.
Các báo của Đức và Brazil đã phớt lờ sự suy thoái.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.This is another German name and in German it's pronounced Volkswagen.
Đây là một cái tên khác của Đức và theo tiếng Đức nó được phát âm là Volkswagen.
Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.Here we have a German brand and in German it's pronounced Siemens.
Ở đây chúng ta có một thương hiệu của Đức và theo tiếng Đức nó được phát âm là Siemens.
Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.German paratroopers are dropped into Holland.
Các quân đổ bộ đường không của Đức đã được thả xuống Hà Lan.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay