multiple-stranded

[Mỹ]/[ˈmʌltəpl ˈstrændɪd]/
[Anh]/[ˈmʌltəpəl ˈstrændɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc gồm nhiều sợi; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho nhiều sợi.
n. Một cấu trúc hoặc phân tử có nhiều sợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple-stranded cable

dây cáp nhiều sợi

multiple-stranded braid

vải dệt nhiều sợi

multiple-stranded design

thiết kế nhiều sợi

multiple-stranded fiber

sợi nhiều lớp

multiple-stranded core

lõi nhiều sợi

multiple-stranded structure

cấu trúc nhiều sợi

multiple-stranded yarn

sợi dệt nhiều lớp

multiple-stranded rope

thừng nhiều sợi

multiple-stranded wire

dây nhiều sợi

multiple-stranded approach

phương pháp nhiều sợi

Câu ví dụ

the dna molecule is multiple-stranded, providing stability and complexity.

Phân tử DNA là đa chuỗi, cung cấp tính ổn định và phức tạp.

multiple-stranded rna viruses can be challenging to treat due to their replication mechanisms.

Các virus RNA đa chuỗi có thể khó điều trị do cơ chế nhân đôi của chúng.

the research explored multiple-stranded approaches to solving the complex problem.

Nghiên cứu đã khám phá các phương pháp đa chuỗi để giải quyết vấn đề phức tạp.

multiple-stranded narratives often create a richer and more engaging reading experience.

Các câu chuyện đa chuỗi thường tạo ra trải nghiệm đọc phong phú và hấp dẫn hơn.

the project involved multiple-stranded collaborations between different departments.

Dự án liên quan đến các hợp tác đa chuỗi giữa các phòng ban khác nhau.

understanding the multiple-stranded nature of the issue is crucial for effective policy.

Hiểu bản chất đa chuỗi của vấn đề là rất quan trọng đối với chính sách hiệu quả.

the investigation revealed a multiple-stranded conspiracy involving several individuals.

Khảo sát đã tiết lộ một âm mưu đa chuỗi liên quan đến nhiều cá nhân.

the artist used a multiple-stranded technique to create the intricate tapestry.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật đa chuỗi để tạo ra tấm thảm phức tạp.

the company adopted a multiple-stranded marketing strategy to reach a wider audience.

Công ty đã áp dụng chiến lược tiếp thị đa chuỗi để tiếp cận một đối tượng khán giả rộng hơn.

the professor emphasized the multiple-stranded connections between historical events.

Giáo sư nhấn mạnh các mối liên hệ đa chuỗi giữa các sự kiện lịch sử.

the software utilizes a multiple-stranded architecture for enhanced performance and scalability.

Phần mềm sử dụng kiến trúc đa chuỗi để nâng cao hiệu suất và khả năng mở rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay