multiplexes

[Mỹ]/ˈmʌltɪˌplɛksɪz/
[Anh]/ˈmʌltɪˌplɛksɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của multiplex, chỉ nhiều kênh hoặc lớp.

Cụm từ & Cách kết hợp

movie multiplexes

phức hợp chiếu phim

shopping multiplexes

phức hợp mua sắm

entertainment multiplexes

phức hợp giải trí

dining multiplexes

phức hợp ẩm thực

gaming multiplexes

phức hợp trò chơi

cultural multiplexes

phức hợp văn hóa

sports multiplexes

phức hợp thể thao

retail multiplexes

phức hợp bán lẻ

digital multiplexes

phức hợp kỹ thuật số

luxury multiplexes

phức hợp sang trọng

Câu ví dụ

many multiplexes offer a variety of films to choose from.

nhiều rạp chiếu phim nhiều phòng có cung cấp nhiều loại phim để lựa chọn.

on weekends, multiplexes are usually crowded with moviegoers.

vào cuối tuần, các rạp chiếu phim nhiều phòng thường đông đúc với những người xem phim.

some multiplexes have special screenings for children.

một số rạp chiếu phim nhiều phòng có các buổi chiếu đặc biệt dành cho trẻ em.

tickets for popular movies at multiplexes sell out quickly.

vé xem phim cho những bộ phim phổ biến tại các rạp chiếu phim nhiều phòng bán rất nhanh.

multiplexes often have multiple screens showing different films.

các rạp chiếu phim nhiều phòng thường có nhiều màn hình chiếu các bộ phim khác nhau.

multiplexes usually offer a range of snacks and beverages.

các rạp chiếu phim nhiều phòng thường cung cấp nhiều món ăn nhẹ và đồ uống.

many people prefer multiplexes for their convenience and variety.

nhiều người thích các rạp chiếu phim nhiều phòng vì sự tiện lợi và đa dạng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay