multipolarity

[Mỹ]/ˌmʌltɪpəˈlærɪti/
[Anh]/ˌmʌltɪpəˈlɑːrɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng có nhiều trung tâm quyền lực hoặc ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

global multipolarity

đa cực toàn cầu

emerging multipolarity

đa cực mới nổi

multipolarity dynamics

động lực học đa cực

strategic multipolarity

đa cực chiến lược

multipolarity framework

khung đa cực

multipolarity challenges

thách thức đa cực

multipolarity vision

tầm nhìn đa cực

multipolarity order

trật tự đa cực

multipolarity cooperation

hợp tác đa cực

multipolarity landscape

bối cảnh đa cực

Câu ví dụ

in a world of multipolarity, nations must collaborate more than ever.

trong một thế giới đa cực, các quốc gia phải hợp tác hơn bao giờ hết.

multipolarity can lead to increased competition among global powers.

đa cực có thể dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng giữa các cường quốc toàn cầu.

the concept of multipolarity is reshaping international relations.

khái niệm đa cực đang định hình lại các mối quan hệ quốc tế.

multipolarity encourages diverse perspectives in global governance.

đa cực khuyến khích các quan điểm đa dạng trong quản trị toàn cầu.

many analysts believe that multipolarity is the future of global politics.

nhiều nhà phân tích tin rằng đa cực là tương lai của chính trị toàn cầu.

multipolarity introduces new challenges for international security.

đa cực đặt ra những thách thức mới cho an ninh quốc tế.

economic policies must evolve in response to multipolarity.

các chính sách kinh tế phải phát triển theo đáp ứng với đa cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay