multitask

[Mỹ]/ˈmʌltiˌtɑːsk/
[Anh]/ˈmʌltiˌtæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hiệu suất của nhiều nhiệm vụ đồng thời
vt. quản lý hoặc xử lý nhiều nhiệm vụ cùng một lúc
v. (tin học) chạy nhiều nhiệm vụ đồng thời

Cụm từ & Cách kết hợp

multitask efficiently

đa nhiệm hiệu quả

multitask daily

đa nhiệm hàng ngày

multitask effectively

đa nhiệm hiệu quả

multitask easily

đa nhiệm dễ dàng

multitask well

đa nhiệm tốt

multitask under pressure

đa nhiệm dưới áp lực

multitask at work

đa nhiệm tại nơi làm việc

multitask with ease

đa nhiệm dễ dàng

multitask successfully

đa nhiệm thành công

Câu ví dụ

she can multitask efficiently at work.

Cô ấy có thể làm việc đa nhiệm hiệu quả tại nơi làm việc.

learning to multitask can improve your productivity.

Học cách làm việc đa nhiệm có thể cải thiện năng suất của bạn.

he struggles to multitask during busy hours.

Anh ấy gặp khó khăn khi làm việc đa nhiệm trong giờ cao điểm.

multitasking is essential in today’s fast-paced environment.

Làm việc đa nhiệm là điều cần thiết trong môi trường làm việc nhanh chóng hiện nay.

she often multitasks while watching tv.

Cô ấy thường làm việc đa nhiệm khi xem TV.

it's challenging to multitask without losing focus.

Thật khó để làm việc đa nhiệm mà không bị mất tập trung.

he prefers to focus on one task rather than multitask.

Anh ấy thích tập trung vào một nhiệm vụ hơn là làm việc đa nhiệm.

many people believe they can multitask effectively.

Nhiều người tin rằng họ có thể làm việc đa nhiệm hiệu quả.

multitasking can lead to mistakes if not done carefully.

Làm việc đa nhiệm có thể dẫn đến sai sót nếu không được thực hiện cẩn thận.

she mastered the art of multitasking during her internship.

Cô ấy đã làm chủ kỹ năng làm việc đa nhiệm trong thời gian thực tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay