multitudinousness

[Mỹ]/ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəsnəs/
[Anh]/ˌmʌltɪˈtuːdɪnəsnəs/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc nhiều hoặc đa dạng
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

multitudinousness of choices

sự đa dạng của các lựa chọn

multitudinousness of ideas

sự đa dạng của các ý tưởng

multitudinousness in nature

sự đa dạng trong tự nhiên

multitudinousness of opinions

sự đa dạng của các ý kiến

multitudinousness of stars

sự đa dạng của các ngôi sao

multitudinousness of cultures

sự đa dạng của các nền văn hóa

multitudinousness of colors

sự đa dạng của các màu sắc

multitudinousness of experiences

sự đa dạng của các kinh nghiệm

multitudinousness of species

sự đa dạng của các loài

multitudinousness of sounds

sự đa dạng của các âm thanh

Câu ví dụ

the multitudinousness of stars in the night sky is breathtaking.

sự đa dạng của những ngôi sao trên bầu trời đêm thật tuyệt vời.

there is a certain beauty in the multitudinousness of opinions.

có một vẻ đẹp nhất định trong sự đa dạng của các ý kiến.

the multitudinousness of choices can be overwhelming.

sự đa dạng của các lựa chọn có thể quá sức.

we often overlook the multitudinousness of life experiences.

chúng ta thường bỏ qua sự đa dạng của những trải nghiệm cuộc sống.

the multitudinousness of cultures enriches our society.

sự đa dạng của các nền văn hóa làm phong phú xã hội của chúng ta.

in nature, the multitudinousness of species is crucial for balance.

trong tự nhiên, sự đa dạng của các loài rất quan trọng cho sự cân bằng.

he marveled at the multitudinousness of ideas presented at the conference.

anh ấy kinh ngạc trước sự đa dạng của các ý tưởng được trình bày tại hội nghị.

the multitudinousness of colors in the painting caught my eye.

sự đa dạng của màu sắc trong bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.

the multitudinousness of challenges we face can lead to growth.

sự đa dạng của những thử thách mà chúng ta phải đối mặt có thể dẫn đến sự phát triển.

appreciating the multitudinousness of life can bring joy.

đánh giá cao sự đa dạng của cuộc sống có thể mang lại niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay