multivibrators

[Mỹ]/ˌmʌltɪˈvaɪbrətə/
[Anh]/ˌmʌltɪˈvaɪˌbreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.mạch điện tử tạo ra dạng sóng lặp lại; một loại dao động tạo ra nhiều tần số

Cụm từ & Cách kết hợp

astable multivibrator

xoay chiều đa ổn định

monostable multivibrator

dao động đa tần một trạng thái

bistable multivibrator

bistable multivibrator

multivibrator circuit

mạch đa tần

multivibrator design

thiết kế mạch đa tần

multivibrator output

đầu ra của mạch đa tần

multivibrator signal

tín hiệu mạch đa tần

multivibrator operation

hoạt động của mạch đa tần

multivibrator frequency

tần số của mạch đa tần

multivibrator application

ứng dụng của mạch đa tần

Câu ví dụ

the multivibrator circuit generates a square wave signal.

mạch đa cộng hưởng tạo ra tín hiệu sóng vuông.

in electronics, a multivibrator is used for timing applications.

trong điện tử, một đa cộng hưởng được sử dụng cho các ứng dụng định thời.

a bistable multivibrator can store binary information.

một đa cộng hưởng bistable có thể lưu trữ thông tin nhị phân.

the astable multivibrator continuously switches between high and low states.

đa cộng hưởng aperiodic liên tục chuyển đổi giữa trạng thái cao và thấp.

engineers often use multivibrators in pulse generation circuits.

các kỹ sư thường sử dụng đa cộng hưởng trong các mạch tạo xung.

understanding the operation of a multivibrator is essential for circuit design.

hiểu cách thức hoạt động của một đa cộng hưởng là điều cần thiết cho thiết kế mạch.

multivibrators can be found in various electronic devices.

đa cộng hưởng có thể được tìm thấy trong nhiều thiết bị điện tử.

the monostable multivibrator produces a single pulse in response to an input trigger.

đa cộng hưởng đơn ổn tạo ra một xung duy nhất khi phản ứng với một tín hiệu kích hoạt đầu vào.

many digital clocks use multivibrators for timekeeping.

nhiều đồng hồ kỹ thuật số sử dụng đa cộng hưởng để giữ thời gian.

a multivibrator can be implemented using transistors or integrated circuits.

một đa cộng hưởng có thể được thực hiện bằng cách sử dụng transistor hoặc mạch tích hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay