waveform

[Mỹ]/'weivfɔ:m/
[Anh]/ˈwevˌfɔrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đại diện đồ họa của sóng trong các lĩnh vực viễn thông và âm thanh, cho thấy sự dao động của dạng sóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

signal waveform

dạng sóng tín hiệu

waveform analysis

phân tích dạng sóng

digital waveform

dạng sóng số

output waveform

dạng sóng đầu ra

sinusoidal waveform

biên độ sóng sin

Câu ví dụ

a biphasic waveform; a biphasic response to a stimulus.

một dạng sóng hai pha; một phản ứng hai pha với một kích thích.

Objective To explore the mechanism underlying the superiority of the biphasic waveform to monophasic waveform in defibrillation.

Mục tiêu: Khám phá cơ chế giải thích sự ưu việt của dạng sóng hai pha so với dạng sóng đơn pha trong quá trình khử rung.

Wingbeat waveforms of the result showthat the mosquitoesis analogical sine wave.

Biểu đồ dạng sóng cánh của kết quả cho thấy muỗi là sóng sin tương tự.

Abstract: A two-gap drift tube buncher and a one-gap grid buncher with linear bunching waveform are used on the SFC axial injection line.

Tóm tắt: Một buội ống trôi hai khe và một buội lưới một khe với dạng sóng buội tuyến tính được sử dụng trên đường tiêm trục SFC.

A two-gap drift tube buncher and a one-gap grid buncher with linear bunching waveform are used on the SFC axial injection line.

Một buội ống trôi hai khe và một buội lưới một khe với dạng sóng buội tuyến tính được sử dụng trên đường tiêm trục SFC.

The current waveform of Ferroelectric ceramics PZT95/5 depoling under tilted shock wave compression has been studied.

Đã nghiên cứu dạng sóng dòng điện của gốp sứ Ferroelectric PZT95/5 khi khử cực dưới tác dụng của sóng xung nghiêng.

The wingbeat waveforms of five species of mosquitoes were recorded by a photosensor and aWfRer system.

Các dạng sóng đập cánh của năm loài muỗi khác nhau đã được ghi lại bằng cảm biến ảnh và hệ thống aWfRer.

Generalized UWB-ATR receiver is proposed, in which the local template waveform is computed as the average of the channel responses to nonfinite M transmitted reference pulses.

Đề xuất bộ thu UWB-ATR tổng quát, trong đó dạng sóng mẫu cục bộ được tính toán như trung bình của các phản hồi kênh đối với các xung tham chiếu truyền dẫn không hữu hạn M.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay