munster cheese
phô mai munster
munster rugby
đội bóng đá rugby Munster
munster province
tỉnh Munster
I tried Munster cheese for the first time and loved it.
Tôi đã thử phô mai Munster lần đầu tiên và rất thích nó.
The Munster rugby team won the championship last year.
Đội bóng đá rugby Munster đã giành chức vô địch năm ngoái.
She ordered a sandwich with Munster cheese.
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh sandwich với phô mai Munster.
The Munster family is known for their hospitality.
Gia đình Munster nổi tiếng với sự mến khách của họ.
The Munster region in Germany is famous for its beautiful landscapes.
Khu vực Munster ở Đức nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp của nó.
I prefer Munster cheese over cheddar.
Tôi thích phô mai Munster hơn cheddar.
He bought a wheel of Munster cheese at the market.
Anh ấy đã mua một bánh phô mai Munster tại chợ.
The Munster cathedral is a popular tourist attraction.
Nhà thờ Munster là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
The Munster breed of cattle is known for its high milk production.
Giống bò Munster nổi tiếng với sản lượng sữa cao.
We visited a Munster farm during our trip to France.
Chúng tôi đã đến thăm một trang trại Munster trong chuyến đi của chúng tôi đến Pháp.
Munster and several Swiss types were all refined and perfected by these cheesemaking clergymen.
Phô mai Munster và nhiều loại phô mai Thụy Sĩ khác đã được tinh chỉnh và hoàn thiện bởi các mục tử chế tác phô mai.
Nguồn: TED-Ed (video version)'This could transform what we eat, ' says Jorg Kudla at the University of Munster in Germany, a member of the Brazilian team.
'Điều này có thể thay đổi những gì chúng ta ăn,' Jorg Kudla tại Đại học Munster ở Đức, một thành viên của đội ngũ Brazil, cho biết.
Nguồn: IELTS ReadingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay