mural painting
tranh tường
large-scale mural
khuôn khổ lớn
public mural
khuôn khổ công cộng
a cab airbrushed with a mural of a sunset.
một chiếc taxi được vẽ bằng béc phun với một bức tranh sơn dầu về cảnh hoàng hôn.
One of the walls enclosing the park is decorated with a huge mural showing Hollywood stars.
Một trong những bức tường bao quanh công viên được trang trí bằng một bức tranh tường lớn có hình các ngôi sao Hollywood.
Objective To discuss the application of decompression combined with curettage in the treatment of giantism mural ameloblastoma.
Mục tiêu: Thảo luận về ứng dụng của giải áp kết hợp với nạo vét trong điều trị u màng ối khổng lồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay