mural

[Mỹ]/ˈmjʊərəl/
[Anh]/ˈmjʊrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tường
n. một bức tranh hoặc trang trí được áp dụng trực tiếp lên tường

Cụm từ & Cách kết hợp

mural painting

tranh tường

large-scale mural

khuôn khổ lớn

public mural

khuôn khổ công cộng

Câu ví dụ

a cab airbrushed with a mural of a sunset.

một chiếc taxi được vẽ bằng béc phun với một bức tranh sơn dầu về cảnh hoàng hôn.

One of the walls enclosing the park is decorated with a huge mural showing Hollywood stars.

Một trong những bức tường bao quanh công viên được trang trí bằng một bức tranh tường lớn có hình các ngôi sao Hollywood.

Objective To discuss the application of decompression combined with curettage in the treatment of giantism mural ameloblastoma.

Mục tiêu: Thảo luận về ứng dụng của giải áp kết hợp với nạo vét trong điều trị u màng ối khổng lồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay