mushiness

[Mỹ]/[ˈmjuʃɪnɪs]/
[Anh]/[ˈmjuːʃɪnɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất mềm nhão; sự tình cảm quá mức; một trạng thái mềm, nhão hoặc ướt đẫm.
adj. Quá tình cảm hoặc cảm xúc.
Word Forms
số nhiềumushinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid mushiness

Tránh sự mềm nhão

feeling mushiness

Cảm giác mềm nhão

despite mushiness

Mặc dù có sự mềm nhão

add mushiness

Thêm sự mềm nhão

with mushiness

Cùng với sự mềm nhão

excess mushiness

Sự mềm nhão quá mức

mushiness level

Mức độ mềm nhão

reducing mushiness

Giảm sự mềm nhão

caused mushiness

Gây ra sự mềm nhão

more mushiness

Nhiều hơn sự mềm nhão

Câu ví dụ

the cake had an unpleasant mushiness due to overmixing.

Bánh có độ mềm nhão khó chịu do trộn quá kỹ.

we disliked the mushiness of the overripe banana.

Chúng tôi không thích độ mềm nhão của chuối chín quá.

the mashed potatoes were a bit too mushy for my liking.

Khoai tây nghiền có độ mềm nhão quá mức theo ý tôi.

the artist avoided mushiness in their landscape paintings.

Nghệ sĩ đã tránh độ mềm nhão trong các bức tranh phong cảnh của họ.

the film's ending suffered from a certain mushiness in its emotional delivery.

Kết thúc của bộ phim chịu ảnh hưởng bởi độ mềm nhão trong diễn đạt cảm xúc.

despite the recipe, the bread developed a worrying mushiness.

Dù theo công thức, bánh mì lại phát triển độ mềm nhão đáng lo ngại.

the stew was ruined by an unexpected mushiness from the lentils.

Chén canh bị phá hủy bởi độ mềm nhão bất ngờ từ đậu xanh.

he criticized the novel for its pervasive mushiness and sentimentality.

Ông chỉ trích cuốn tiểu thuyết vì sự mềm nhão và cảm tính lan rộng.

the fruit salad had a mushiness from the blended peaches.

Salad trái cây có độ mềm nhão từ những quả táo đã xay nhuyễn.

the texture of the cooked vegetables was unpleasantly mushy.

Độ mềm nhão của rau nấu chín là không dễ chịu.

the writer aimed for a powerful narrative, avoiding any hint of mushiness.

Tác giả hướng đến một câu chuyện mạnh mẽ, tránh mọi dấu hiệu của sự mềm nhão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay