mussinesses

[Mỹ]/ˈmʌsiːnəsɪz/
[Anh]/ˈmʌsiːnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái bừa bộn hoặc bẩn thỉu

Cụm từ & Cách kết hợp

mussinesses matter

các vấn đề về kinh doanh quan trọng

mussinesses management

quản lý kinh doanh

mussinesses situation

tình hình kinh doanh

mussinesses issue

vấn đề kinh doanh

mussinesses environment

môi trường kinh doanh

mussinesses challenge

thách thức kinh doanh

mussinesses approach

phương pháp kinh doanh

mussinesses factors

các yếu tố kinh doanh

mussinesses solutions

giải pháp kinh doanh

mussinesses effects

tác động của kinh doanh

Câu ví dụ

many mussinesses can affect our daily lives.

nhiều sự lộn xộn có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

we need to address the mussinesses in our project.

chúng ta cần giải quyết những sự lộn xộn trong dự án của chúng ta.

his mussinesses often lead to misunderstandings.

những sự lộn xộn của anh ấy thường dẫn đến hiểu lầm.

they discussed the mussinesses of the current situation.

họ đã thảo luận về sự lộn xộn của tình hình hiện tại.

finding solutions to mussinesses is essential for progress.

tìm kiếm các giải pháp cho những sự lộn xộn là điều cần thiết cho sự tiến bộ.

we must learn to cope with mussinesses effectively.

chúng ta phải học cách đối phó với những sự lộn xộn một cách hiệu quả.

her ability to manage mussinesses impressed everyone.

khả năng quản lý sự lộn xộn của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

identifying mussinesses early can save time and resources.

nhận diện sự lộn xộn sớm có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

teamwork is vital in overcoming mussinesses.

công việc nhóm là rất quan trọng để vượt qua những sự lộn xộn.

we should not ignore the mussinesses that arise.

chúng ta không nên bỏ qua những sự lộn xộn phát sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay