mustachio man
Người đàn ông có ria mép
fancy mustachio
Ria mép cầu kỳ
mustachio style
Phong cách ria mép
mustachio trends
Xu hướng ria mép
classic mustachio
Ria mép cổ điển
mustachio twirl
Vòng ria mép
mustachio club
Câu lạc bộ ria mép
mustachio pride
Niềm tự hào về ria mép
mustachio art
Nghệ thuật ria mép
mustachio challenge
Thử thách ria mép
he decided to grow a mustachio for the costume party.
anh ấy quyết định để râu cho buổi tiệc hóa trang.
his mustachio was the talk of the town.
cái râu của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she admired his perfectly groomed mustachio.
cô ấy ngưỡng mộ bộ râu được chải chuốt hoàn hảo của anh ấy.
many men sport a mustachio during movember.
rất nhiều người đàn ông để râu trong tháng Movember.
his mustachio gave him a distinguished look.
cái râu của anh ấy khiến anh ấy trông lịch lãm hơn.
he twirled his mustachio while deep in thought.
anh ấy nghịch nghịch cái râu khi đang suy nghĩ sâu sắc.
she joked that he should dye his mustachio blue.
cô ấy đùa rằng anh ấy nên nhuộm râu màu xanh.
his mustachio was inspired by classic movie stars.
cái râu của anh ấy lấy cảm hứng từ những ngôi sao điện ảnh cổ điển.
a well-maintained mustachio can enhance your appearance.
một bộ râu được chăm sóc tốt có thể nâng cao vẻ ngoài của bạn.
he often styles his mustachio with wax.
anh ấy thường tạo kiểu cho râu bằng sáp.
mustachio man
Người đàn ông có ria mép
fancy mustachio
Ria mép cầu kỳ
mustachio style
Phong cách ria mép
mustachio trends
Xu hướng ria mép
classic mustachio
Ria mép cổ điển
mustachio twirl
Vòng ria mép
mustachio club
Câu lạc bộ ria mép
mustachio pride
Niềm tự hào về ria mép
mustachio art
Nghệ thuật ria mép
mustachio challenge
Thử thách ria mép
he decided to grow a mustachio for the costume party.
anh ấy quyết định để râu cho buổi tiệc hóa trang.
his mustachio was the talk of the town.
cái râu của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she admired his perfectly groomed mustachio.
cô ấy ngưỡng mộ bộ râu được chải chuốt hoàn hảo của anh ấy.
many men sport a mustachio during movember.
rất nhiều người đàn ông để râu trong tháng Movember.
his mustachio gave him a distinguished look.
cái râu của anh ấy khiến anh ấy trông lịch lãm hơn.
he twirled his mustachio while deep in thought.
anh ấy nghịch nghịch cái râu khi đang suy nghĩ sâu sắc.
she joked that he should dye his mustachio blue.
cô ấy đùa rằng anh ấy nên nhuộm râu màu xanh.
his mustachio was inspired by classic movie stars.
cái râu của anh ấy lấy cảm hứng từ những ngôi sao điện ảnh cổ điển.
a well-maintained mustachio can enhance your appearance.
một bộ râu được chăm sóc tốt có thể nâng cao vẻ ngoài của bạn.
he often styles his mustachio with wax.
anh ấy thường tạo kiểu cho râu bằng sáp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay