mutinously defiant
phản kháng một cách ngoan cố
mutinously opposed
phản đối một cách ngoan cố
mutinously silent
im lặng một cách ngoan cố
mutinously rebellious
nổi loạn một cách ngoan cố
mutinously angry
giận dữ một cách ngoan cố
mutinously challenging
thách thức một cách ngoan cố
mutinously resistant
kháng cự một cách ngoan cố
mutinously bold
dám làm một cách ngoan cố
mutinously fierce
hung hãn một cách ngoan cố
mutinously vocal
nói nhiều một cách ngoan cố
the crew acted mutinously against the captain's orders.
phi hành đoàn đã hành động nổi loạn chống lại mệnh lệnh của thuyền trưởng.
the soldiers mutinously refused to follow unjust commands.
các binh lính đã từ chối nổi loạn làm theo những mệnh lệnh bất công.
in the face of oppression, the workers mutinously protested.
khi đối mặt với sự áp bức, người lao động đã biểu tình nổi loạn.
they mutinously challenged the authority of their leaders.
họ đã nổi loạn thách thức quyền lực của các nhà lãnh đạo của họ.
the students mutinously demanded changes to the school rules.
sinh viên nổi loạn yêu cầu thay đổi các quy tắc của trường học.
feeling unjustly treated, the crew mutinously plotted a takeover.
cảm thấy bị đối xử bất công, phi hành đoàn đã nổi loạn lên kế hoạch tiếp quản.
during the meeting, some members mutinously voiced their dissent.
trong cuộc họp, một số thành viên đã nổi loạn bày tỏ sự bất đồng của họ.
after years of poor treatment, the workers mutinously walked off the job.
sau nhiều năm bị đối xử tồi tệ, người lao động đã nổi loạn bỏ việc.
the ship's crew mutinously decided to change course.
phi hành đoàn của con tàu đã nổi loạn quyết định thay đổi hướng đi.
they mutinously ignored the rules set by the management.
họ đã nổi loạn phớt lờ các quy tắc do ban quản lý đặt ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay