mutterers unite
những người lẩm bẩm đoàn kết
silent mutterers
những người lẩm bẩm im lặng
mutterers' corner
góc của những người lẩm bẩm
mutterers gather
những người lẩm bẩm tụ họp
mutterers' club
câu lạc bộ của những người lẩm bẩm
mutterers' meeting
cuộc họp của những người lẩm bẩm
mutterers speak
những người lẩm bẩm nói
mutterers' voice
tiếng nói của những người lẩm bẩm
mutterers' thoughts
suy nghĩ của những người lẩm bẩm
mutterers' opinions
ý kiến của những người lẩm bẩm
many mutterers can be found in the crowded café.
Nhiều người lẩm bẩm có thể được tìm thấy trong quán cà phê đông đúc.
she often joins the mutterers at the back of the room.
Cô ấy thường tham gia cùng những người lẩm bẩm ở phía sau phòng.
the mutterers expressed their dissatisfaction quietly.
Những người lẩm bẩm đã bày tỏ sự không hài lòng của họ một cách lặng lẽ.
in meetings, mutterers can disrupt the flow of conversation.
Trong các cuộc họp, những người lẩm bẩm có thể làm gián đoạn luồng hội thoại.
he was surrounded by mutterers during the event.
Anh ấy bị bao vây bởi những người lẩm bẩm trong suốt sự kiện.
some mutterers prefer to complain rather than speak up.
Một số người lẩm bẩm thích phàn nàn hơn là lên tiếng.
the mutterers seemed to agree with each other.
Những người lẩm bẩm có vẻ như đồng ý với nhau.
it's hard to hear the main speaker over the mutterers.
Khó có thể nghe thấy diễn giả chính hơn những người lẩm bẩm.
after the announcement, the mutterers started to gather.
Sau khi thông báo, những người lẩm bẩm bắt đầu tụ tập.
some people are just mutterers, never taking action.
Một số người chỉ là những kẻ lẩm bẩm, không bao giờ hành động.
mutterers unite
những người lẩm bẩm đoàn kết
silent mutterers
những người lẩm bẩm im lặng
mutterers' corner
góc của những người lẩm bẩm
mutterers gather
những người lẩm bẩm tụ họp
mutterers' club
câu lạc bộ của những người lẩm bẩm
mutterers' meeting
cuộc họp của những người lẩm bẩm
mutterers speak
những người lẩm bẩm nói
mutterers' voice
tiếng nói của những người lẩm bẩm
mutterers' thoughts
suy nghĩ của những người lẩm bẩm
mutterers' opinions
ý kiến của những người lẩm bẩm
many mutterers can be found in the crowded café.
Nhiều người lẩm bẩm có thể được tìm thấy trong quán cà phê đông đúc.
she often joins the mutterers at the back of the room.
Cô ấy thường tham gia cùng những người lẩm bẩm ở phía sau phòng.
the mutterers expressed their dissatisfaction quietly.
Những người lẩm bẩm đã bày tỏ sự không hài lòng của họ một cách lặng lẽ.
in meetings, mutterers can disrupt the flow of conversation.
Trong các cuộc họp, những người lẩm bẩm có thể làm gián đoạn luồng hội thoại.
he was surrounded by mutterers during the event.
Anh ấy bị bao vây bởi những người lẩm bẩm trong suốt sự kiện.
some mutterers prefer to complain rather than speak up.
Một số người lẩm bẩm thích phàn nàn hơn là lên tiếng.
the mutterers seemed to agree with each other.
Những người lẩm bẩm có vẻ như đồng ý với nhau.
it's hard to hear the main speaker over the mutterers.
Khó có thể nghe thấy diễn giả chính hơn những người lẩm bẩm.
after the announcement, the mutterers started to gather.
Sau khi thông báo, những người lẩm bẩm bắt đầu tụ tập.
some people are just mutterers, never taking action.
Một số người chỉ là những kẻ lẩm bẩm, không bao giờ hành động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay