murmurers

[Mỹ]/ˈmɜːmərəz/
[Anh]/ˈmɜːrmərərz/

Dịch

n. số nhiều của murmurer; những người lẩm bẩm những âm thanh thấp và không rõ ràng; số nhiều của murmurer; những người phàn nàn một cách kín đáo, riêng tư hoặc nhỏ nhẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the murmurers

những kẻ thì thầm

constant murmurers

những kẻ thì thầm liên tục

quiet murmurers

những kẻ thì thầm lặng lẽ

discontented murmurers

những kẻ thì thầm bất mãn

Câu ví dụ

the disgruntled murmurers complained about the long wait.

Những người lầm bầm bất mãn phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.

a group of murmurers gathered near the entrance.

Một nhóm người lầm bầm tụ tập gần lối vào.

the constant murmurers disrupted the peaceful atmosphere.

Những người lầm bầm liên tục phá vỡ bầu không khí yên bình.

angry murmurers voiced their dissatisfaction.

Những người lầm bầm tức giận bày tỏ sự không hài lòng của họ.

quiet murmurers could be heard throughout the hall.

Có thể nghe thấy những người lầm bầm nhỏ trong toàn bộ hội trường.

background murmurers added to the tension.

Những người lầm bầm nền làm tăng thêm sự căng thẳng.

scattered murmurers started spread rumors.

Những người lầm bầm rải rác bắt đầu lan truyền tin đồn.

impatient murmurers demanded answers.

Những người lầm bầm nóng nảy yêu cầu trả lời.

the murmurers whispered among themselves.

Những người lầm bầm thì thầm với nhau.

some murmurers refused to accept the decision.

Một số người lầm bầm từ chối chấp nhận quyết định.

the murmurers grew louder as the delay continued.

Những người lầm bầm trở nên ồn ào hơn khi sự chậm trễ tiếp tục.

elderly murmurers sat in the back rows.

Những người lầm bầm lớn tuổi ngồi ở hàng sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay