mutters

[Mỹ]/ˈmʌtə(r)z/
[Anh]/ˈmʌtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nói bằng giọng thấp hoặc phàn nàn một cách nhẹ nhàng
n.các tiếng thì thầm hoặc phàn nàn

Cụm từ & Cách kết hợp

he mutters

anh ta lẩm bẩm

she mutters

cô ấy lẩm bẩm

they mutter

họ lẩm bẩm

just mutters

chỉ lẩm bẩm

quietly mutters

lẩm bẩm nhẹ nhàng

always mutters

luôn luôn lẩm bẩm

muttering softly

lẩm bẩm nhẹ nhàng

only mutters

chỉ lẩm bẩm

muttered words

những lời lẩm bẩm

mutter under

lẩm bẩm dưới

Câu ví dụ

he mutters to himself when he's frustrated.

anh ta lẩm bẩm với chính mình khi anh ta cảm thấy thất vọng.

she mutters under her breath during the meeting.

cô ấy lẩm bẩm dưới hơi thở của mình trong cuộc họp.

the old man mutters about the good old days.

người đàn ông già lẩm bẩm về những ngày xưa tốt đẹp.

he always mutters complaints when he is tired.

anh ấy luôn lẩm bẩm phàn nàn khi anh ấy mệt.

she mutters a prayer before going to sleep.

cô ấy lẩm bẩm một lời cầu nguyện trước khi đi ngủ.

the child mutters something unintelligible.

đứa trẻ lẩm bẩm điều gì đó không thể hiểu được.

he mutters about the unfairness of life.

anh ta lẩm bẩm về sự bất công của cuộc sống.

she mutters a few words of encouragement.

cô ấy lẩm bẩm vài lời động viên.

the teacher mutters instructions to the students.

giáo viên lẩm bẩm hướng dẫn cho học sinh.

he mutters in disbelief at the news.

anh ta lẩm bẩm không tin vào tin tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay