| số nhiều | talkss |
the professor talks about climate change every tuesday.
Giáo sư nói về biến đổi khí hậu vào mỗi thứ ba.
my little brother talks non-stop about his video games.
Em trai tôi nói không ngừng về trò chơi video của anh ấy.
we need to talk about the project deadline.
Chúng ta cần nói về hạn chót của dự án.
she talks down to her employees, which is unprofessional.
Cô ấy nói với nhân viên của mình một cách khinh miệt, điều này là không chuyên nghiệp.
the news talks of potential economic recession.
Tin tức nói về khả năng suy thoái kinh tế.
he talks a good game, but rarely delivers.
Anh ấy nói rất hay, nhưng hiếm khi thực hiện.
the children talk amongst themselves during class.
Các em học sinh nói chuyện với nhau trong giờ học.
let's talk strategy before making a decision.
Hãy nói về chiến lược trước khi đưa ra quyết định.
the documentary talks about the impact of deforestation.
Phim tài liệu nói về tác động của nạn phá rừng.
they talk to each other through a video call.
Họ nói chuyện với nhau qua cuộc gọi video.
the politician talks with voters about their concerns.
Đại biểu chính trị nói chuyện với cử tri về những lo lắng của họ.
the professor talks about climate change every tuesday.
Giáo sư nói về biến đổi khí hậu vào mỗi thứ ba.
my little brother talks non-stop about his video games.
Em trai tôi nói không ngừng về trò chơi video của anh ấy.
we need to talk about the project deadline.
Chúng ta cần nói về hạn chót của dự án.
she talks down to her employees, which is unprofessional.
Cô ấy nói với nhân viên của mình một cách khinh miệt, điều này là không chuyên nghiệp.
the news talks of potential economic recession.
Tin tức nói về khả năng suy thoái kinh tế.
he talks a good game, but rarely delivers.
Anh ấy nói rất hay, nhưng hiếm khi thực hiện.
the children talk amongst themselves during class.
Các em học sinh nói chuyện với nhau trong giờ học.
let's talk strategy before making a decision.
Hãy nói về chiến lược trước khi đưa ra quyết định.
the documentary talks about the impact of deforestation.
Phim tài liệu nói về tác động của nạn phá rừng.
they talk to each other through a video call.
Họ nói chuyện với nhau qua cuộc gọi video.
the politician talks with voters about their concerns.
Đại biểu chính trị nói chuyện với cử tri về những lo lắng của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now