muumuu

[Mỹ]/ˈmuːmuː/
[Anh]/ˈmuːmuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc váy lỏng, màu sắc tươi sáng được phụ nữ Hawaii mặc; một loại váy lỏng, nhiều màu sắc ban đầu được phụ nữ Hawaii mặc, hiện nay phổ biến trên khắp Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềumuumuus

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful muumuu

váy muumuu nhiều màu sắc

floral muumuu

váy muumuu họa tiết hoa

casual muumuu

váy muumuu kiểu dáng thoải mái

long muumuu

váy muumuu dài

comfortable muumuu

váy muumuu thoải mái

lightweight muumuu

váy muumuu nhẹ

striped muumuu

váy muumuu sọc

vibrant muumuu

váy muumuu rực rỡ

summer muumuu

váy muumuu mùa hè

stylish muumuu

váy muumuu phong cách

Câu ví dụ

she wore a colorful muumuu at the beach party.

Cô ấy đã mặc một chiếc muumuu nhiều màu sắc tại bữa tiệc trên bãi biển.

the muumuu is perfect for hot summer days.

Muumuu rất lý tưởng cho những ngày hè nóng nực.

he bought a floral muumuu for his grandmother.

Anh ấy đã mua một chiếc muumuu hoa cho bà của mình.

many women love to relax in a soft muumuu at home.

Nhiều phụ nữ thích thư giãn trong một chiếc muumuu mềm mại tại nhà.

the muumuu style is both comfortable and stylish.

Phong cách muumuu vừa thoải mái vừa phong cách.

she accessorized her muumuu with a wide-brimmed hat.

Cô ấy phối muumuu với một chiếc mũ rộng vành.

the bright muumuu caught everyone's attention at the party.

Chiếc muumuu tươi sáng đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.

he suggested wearing a muumuu for the casual gathering.

Anh ấy gợi ý mặc muumuu cho buổi tụ họp không trang trọng.

the muumuu is a great choice for a tropical vacation.

Muumuu là một lựa chọn tuyệt vời cho kỳ nghỉ nhiệt đới.

she loves the flowy design of her new muumuu.

Cô ấy thích thiết kế rộng rãi của chiếc muumuu mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay