myelinisation

[Mỹ]/ˌmaɪəlɪnɪˈzeɪʃn/
[Anh]/ˌmaɪəlɪnɪˈzeɪʃn/

Dịch

n. Sự phát triển của lớp bao mielin xung quanh một sợi thần kinh.
Các dạng của từ
số nhiềumyelinisations

Cụm từ & Cách kết hợp

cns myelinisation

myelin hóa hệ thần kinh trung ương

pns myelinisation

myelin hóa hệ thần kinh ngoại vi

myelinisation process

quá trình myelin hóa

rapid myelinisation

myelin hóa nhanh

active myelinisation

myelin hóa chủ động

myelinisation defects

khuyết tật myelin hóa

impaired myelinisation

myelin hóa bị suy giảm

delayed myelinisation

myelin hóa chậm

myelinisation in infancy

myelin hóa trong giai đoạn sơ sinh

onset of myelinisation

giai đoạn bắt đầu myelin hóa

Câu ví dụ

myelinisation is essential for rapid nerve signal transmission.

Myelin hóa là rất cần thiết cho việc truyền tín hiệu thần kinh nhanh chóng.

the myelinisation process begins in infancy and continues into adulthood.

Quá trình myelin hóa bắt đầu từ thời kỳ sơ sinh và tiếp tục đến tuổi trưởng thành.

abnormal myelinisation can lead to neurological disorders.

Myelin hóa bất thường có thể dẫn đến các rối loạn thần kinh.

myelinisation of peripheral nerves differs from that in the central nervous system.

Myelin hóa của các dây thần kinh ngoại vi khác với myelin hóa trong hệ thần kinh trung ương.

researchers are studying factors that influence myelinisation.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến myelin hóa.

proper myelinisation depends on adequate nutrition during early development.

Myelin hóa đúng cách phụ thuộc vào dinh dưỡng đầy đủ trong giai đoạn phát triển đầu đời.

myelinisation defects are associated with multiple sclerosis.

Các khiếm khuyết về myelin hóa liên quan đến bệnh đa xơ cứng.

the rate of myelinisation varies between different brain regions.

Tốc độ myelin hóa thay đổi giữa các vùng não khác nhau.

some genetic conditions affect myelinisation patterns.

Một số tình trạng di truyền ảnh hưởng đến các mô hình myelin hóa.

myelinisation is crucial for normal motor and cognitive development.

Myelin hóa rất quan trọng cho sự phát triển vận động và nhận thức bình thường.

delayed myelinisation may explain some developmental delays in children.

Myelin hóa chậm có thể giải thích một số chậm phát triển ở trẻ em.

exercise has been shown to promote myelinisation in the brain.

Tập thể dục đã được chứng minh là thúc đẩy myelin hóa trong não.

myelinisation creates the white matter that appears on brain scans.

Myelin hóa tạo ra chất trắng được nhìn thấy trên các quét não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay