the army cleared the dangerous mines from the field.
Quân đội đã dọn sạch các mỏ mìn nguy hiểm khỏi cánh đồng.
many coal mines were closed due to safety concerns.
Nhiều mỏ than đã đóng cửa do lo ngại về an toàn.
gold mines attract prospectors from around the world.
Các mỏ vàng thu hút các thợ mỏ từ khắp nơi trên thế giới.
the children were warned not to touch the old mines.
Các em nhỏ được cảnh báo không chạm vào các mỏ cũ.
sea mines pose a threat to naval vessels.
Các mìn biển đe dọa các tàu chiến hải quân.
these abandoned mines are now tourist attractions.
Các mỏ bỏ hoang này nay đã trở thành điểm du lịch.
the mines produced high-quality coal for export.
Các mỏ sản xuất than chất lượng cao để xuất khẩu.
local communities depend on mines for employment.
Các cộng đồng địa phương phụ thuộc vào mỏ để có việc làm.
ancient mines have been discovered beneath the mountains.
Các mỏ cổ đại đã được phát hiện dưới chân núi.
the mining company built new homes for workers near the mines.
Công ty khai thác đã xây dựng các ngôi nhà mới cho công nhân gần mỏ.
explosive mines were placed along the border.
Các mìn nổ được đặt dọc theo biên giới.
the detector can find buried mines.
Chiếc máy dò có thể phát hiện ra các mìn chôn dưới đất.
the army cleared the dangerous mines from the field.
Quân đội đã dọn sạch các mỏ mìn nguy hiểm khỏi cánh đồng.
many coal mines were closed due to safety concerns.
Nhiều mỏ than đã đóng cửa do lo ngại về an toàn.
gold mines attract prospectors from around the world.
Các mỏ vàng thu hút các thợ mỏ từ khắp nơi trên thế giới.
the children were warned not to touch the old mines.
Các em nhỏ được cảnh báo không chạm vào các mỏ cũ.
sea mines pose a threat to naval vessels.
Các mìn biển đe dọa các tàu chiến hải quân.
these abandoned mines are now tourist attractions.
Các mỏ bỏ hoang này nay đã trở thành điểm du lịch.
the mines produced high-quality coal for export.
Các mỏ sản xuất than chất lượng cao để xuất khẩu.
local communities depend on mines for employment.
Các cộng đồng địa phương phụ thuộc vào mỏ để có việc làm.
ancient mines have been discovered beneath the mountains.
Các mỏ cổ đại đã được phát hiện dưới chân núi.
the mining company built new homes for workers near the mines.
Công ty khai thác đã xây dựng các ngôi nhà mới cho công nhân gần mỏ.
explosive mines were placed along the border.
Các mìn nổ được đặt dọc theo biên giới.
the detector can find buried mines.
Chiếc máy dò có thể phát hiện ra các mìn chôn dưới đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay