myriametres high
cao chục nghìn mét
myriametres deep
sâu chục nghìn mét
myriametres long
dài chục nghìn mét
myriametres wide
rộng chục nghìn mét
myriametres apart
cách nhau chục nghìn mét
myriametres away
cách chục nghìn mét
myriametres above
trên cao chục nghìn mét
myriametres below
dưới chục nghìn mét
myriametres across
nằm ngang chục nghìn mét
myriametres in length
có chiều dài chục nghìn mét
the mountain range stretches for several myriametres.
dãy núi trải dài trên nhiều vạn mét.
they measured the distance in myriametres for accuracy.
họ đo khoảng cách bằng vạn mét để đảm bảo độ chính xác.
the marathon is approximately 42 myriametres long.
marathon dài khoảng 42 vạn mét.
myriametres are often used in geographical studies.
vạn mét thường được sử dụng trong các nghiên cứu địa lý.
he ran a race covering over 10 myriametres.
anh ấy đã chạy một cuộc đua dài hơn 10 vạn mét.
we traveled several myriametres to reach the destination.
chúng tôi đã đi nhiều vạn mét để đến đích.
understanding myriametres is essential for navigation.
hiểu về vạn mét là điều cần thiết cho việc điều hướng.
the report indicated a change in elevation of 5 myriametres.
báo cáo cho thấy sự thay đổi độ cao là 5 vạn mét.
they charted the river's length in myriametres.
họ đo độ dài của sông bằng vạn mét.
myriametres can be converted to other units of measurement.
vạn mét có thể được chuyển đổi sang các đơn vị đo lường khác.
myriametres high
cao chục nghìn mét
myriametres deep
sâu chục nghìn mét
myriametres long
dài chục nghìn mét
myriametres wide
rộng chục nghìn mét
myriametres apart
cách nhau chục nghìn mét
myriametres away
cách chục nghìn mét
myriametres above
trên cao chục nghìn mét
myriametres below
dưới chục nghìn mét
myriametres across
nằm ngang chục nghìn mét
myriametres in length
có chiều dài chục nghìn mét
the mountain range stretches for several myriametres.
dãy núi trải dài trên nhiều vạn mét.
they measured the distance in myriametres for accuracy.
họ đo khoảng cách bằng vạn mét để đảm bảo độ chính xác.
the marathon is approximately 42 myriametres long.
marathon dài khoảng 42 vạn mét.
myriametres are often used in geographical studies.
vạn mét thường được sử dụng trong các nghiên cứu địa lý.
he ran a race covering over 10 myriametres.
anh ấy đã chạy một cuộc đua dài hơn 10 vạn mét.
we traveled several myriametres to reach the destination.
chúng tôi đã đi nhiều vạn mét để đến đích.
understanding myriametres is essential for navigation.
hiểu về vạn mét là điều cần thiết cho việc điều hướng.
the report indicated a change in elevation of 5 myriametres.
báo cáo cho thấy sự thay đổi độ cao là 5 vạn mét.
they charted the river's length in myriametres.
họ đo độ dài của sông bằng vạn mét.
myriametres can be converted to other units of measurement.
vạn mét có thể được chuyển đổi sang các đơn vị đo lường khác.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now