mysophobia

[US]/ˌmaɪsəˈfoʊbiə/
[UK]/ˌmaɪsəˈfoʊbiə/

Translation

n. nỗi sợ phi lý về vi trùng hoặc ô nhiễm
Word Forms
số nhiềumysophobias

Phrases & Collocations

mysophobia symptoms

triệu chứng sợ xúc cảm

mysophobia treatment

phương pháp điều trị chứng sợ xúc cảm

mysophobia causes

nguyên nhân của chứng sợ xúc cảm

mysophobia effects

tác động của chứng sợ xúc cảm

mysophobia management

quản lý chứng sợ xúc cảm

mysophobia therapy

liệu pháp cho chứng sợ xúc cảm

mysophobia awareness

nhận thức về chứng sợ xúc cảm

mysophobia triggers

nguyên nhân kích hoạt chứng sợ xúc cảm

mysophobia support

hỗ trợ cho chứng sợ xúc cảm

mysophobia diagnosis

chẩn đoán chứng sợ xúc cảm

Example Sentences

people with mysophobia often avoid public places.

Những người bị mysophobia thường tránh những nơi công cộng.

mysophobia can lead to social isolation.

Mysophobia có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.

she cleans her house daily due to her mysophobia.

Cô ấy dọn dẹp nhà cửa hàng ngày vì cô ấy bị mysophobia.

mysophobia can cause significant anxiety.

Mysophobia có thể gây ra lo lắng đáng kể.

therapy can help manage symptoms of mysophobia.

Liệu pháp có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của mysophobia.

he carries hand sanitizer everywhere because of his mysophobia.

Anh ấy mang theo nước rửa tay ở khắp nơi vì anh ấy bị mysophobia.

mysophobia may affect personal relationships.

Mysophobia có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ cá nhân.

many people with mysophobia struggle with daily tasks.

Nhiều người bị mysophobia gặp khó khăn với các công việc hàng ngày.

understanding mysophobia is important for empathy.

Hiểu về mysophobia là quan trọng để có sự đồng cảm.

he avoids shaking hands due to his mysophobia.

Anh ấy tránh bắt tay vì anh ấy bị mysophobia.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now