mythologists

[Mỹ]/[ˈmɪθəˌlɒdʒɪst]/
[Anh]/[ˈmɪθəˌlɒdʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nghiên cứu các huyền thoại; một học giả về thần thoại.

Cụm từ & Cách kết hợp

consulting mythologists

Tư vấn các nhà thần thoại học

studying mythologists

Nghiên cứu các nhà thần thoại học

leading mythologists

Lãnh đạo các nhà thần thoại học

young mythologists

Các nhà thần thoại học trẻ

ancient mythologists

Các nhà thần thoại học cổ đại

hiring mythologists

Tuyển dụng các nhà thần thoại học

interviewing mythologists

Phỏng vấn các nhà thần thoại học

famous mythologists

Các nhà thần thoại học nổi tiếng

critical mythologists

Các nhà thần thoại học phê bình

dedicated mythologists

Các nhà thần thoại học tận tụy

Câu ví dụ

several mythologists specialize in greek mythology and its influence on western art.

Nhiều nhà thần thoại học chuyên nghiên cứu về thần thoại Hy Lạp và ảnh hưởng của nó đến nghệ thuật phương Tây.

the conference brought together leading mythologists from around the globe.

Hội nghị đã tập trung các nhà thần thoại học hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

academic mythologists often debate the origins of ancient myths.

Các nhà thần thoại học học thuật thường tranh luận về nguồn gốc của các thần thoại cổ đại.

young researchers are increasingly drawn to studying mythology with experienced mythologists.

Các nhà nghiên cứu trẻ ngày càng bị thu hút để nghiên cứu thần thoại cùng các nhà thần thoại học có kinh nghiệm.

the project required collaboration between archaeologists and mythologists.

Dự án yêu cầu sự hợp tác giữa các nhà khảo cổ học và các nhà thần thoại học.

renowned mythologists presented their findings at the international symposium.

Các nhà thần thoại học nổi tiếng đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.

many mythologists are fascinated by the psychological interpretations of myths.

Nhiều nhà thần thoại học bị thu hút bởi các cách diễn giải tâm lý học về các thần thoại.

the museum hired several mythologists to curate the exhibit on norse mythology.

Bảo tàng thuê một số nhà thần thoại học để tổ chức triển lãm về thần thoại Bắc Âu.

independent mythologists often publish their research online for wider audiences.

Các nhà thần thoại học độc lập thường công bố nghiên cứu của họ trực tuyến để tiếp cận với khán giả rộng hơn.

the team included anthropologists, historians, and mythologists.

Đội ngũ bao gồm các nhà nhân học, nhà sử học và các nhà thần thoại học.

mythologists analyzed the symbolic meaning of the hero's journey.

Các nhà thần thoại học phân tích ý nghĩa biểu tượng của hành trình anh hùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay