nagi

[Mỹ]/nɑːgi/
[Anh]/nɑːgi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềunagis

Câu ví dụ

the nagi provided a temporary respite from the fierce storm.

Nagi mang đến một sự nghỉ ngơi tạm thời giữa cơn bão dữ dội.

fishermen took advantage of the nagi to repair their nets.

Những người đánh cá đã tận dụng nagi để sửa chữa lưới của họ.

the nagi lasted only a few hours before the winds picked up again.

Nagi chỉ kéo dài vài giờ trước khi gió thổi mạnh trở lại.

during the nagi, the sea became eerily calm.

Trong thời gian nagi, biển trở nên kỳ lạ và tĩnh lặng.

the nagi gave sailors false hope of safe passage.

Nagi mang đến cho các thủy thủ sự hy vọng sai lầm về một hành trình an toàn.

tropical cyclones often feature a dangerous nagi in their eye.

Những cơn bão nhiệt đới thường có một nagi nguy hiểm trong trung tâm của chúng.

the brief nagi allowed the rescue team to evacuate coastal residents.

Nagi ngắn ngủi cho phép đội cứu hộ sơ tán người dân ven biển.

we enjoyed the unexpected nagi while sailing near the islands.

Chúng tôi tận hưởng nagi bất ngờ trong khi đi thuyền gần các hòn đảo.

the nagi between two typhoons gave farmers time to harvest crops.

Nagi giữa hai cơn bão cấp nhiệt cho nông dân thời gian để thu hoạch cây trồng.

ancient mariners learned to recognize the signs of an approaching nagi.

Những thủy thủ cổ đại đã học cách nhận ra các dấu hiệu của một nagi sắp đến.

the nagi was a deceptive calm that could change within minutes.

Nagi là một sự tĩnh lặng đáng lừa có thể thay đổi trong vòng vài phút.

despite the nagi, experienced sailors remained cautious of the storm's return.

Bất chấp nagi, những thủy thủ có kinh nghiệm vẫn thận trọng với sự trở lại của cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay