namedness

[Mỹ]/ˈneɪmdnəs/
[Anh]/ˈneɪmdnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc chất lượng được gọi tên; tình trạng có tên.

Cụm từ & Cách kết hợp

degrees of namedness

độ mức được đặt tên

lack of namedness

thiếu sự được đặt tên

seeking namedness

đang tìm kiếm việc được đặt tên

without namedness

không có sự được đặt tên

of some namedness

của một chút được đặt tên

with namedness

cùng với sự được đặt tên

of no namedness

của không có sự được đặt tên

mere namedness

sự được đặt tên thuần túy

achieve namedness

đạt được sự được đặt tên

gain namedness

thu được sự được đặt tên

Câu ví dụ

the brand achieved high namedness among younger consumers after the viral campaign.

Thương hiệu đã đạt được mức độ nhận biết cao trong giới người tiêu dùng trẻ sau chiến dịch lan truyền.

companies should focus on building namedness before launching new products.

Các công ty nên tập trung vào việc xây dựng mức độ nhận biết trước khi ra mắt sản phẩm mới.

the study measured namedness levels across different demographic groups.

Nghiên cứu đã đo lường mức độ nhận biết trên các nhóm dân số khác nhau.

market namedness increased significantly following the celebrity endorsement.

Mức độ nhận biết thị trường tăng đáng kể sau khi có sự bảo chứng của người nổi tiếng.

low namedness in rural areas presents a challenge for global brands.

Mức độ nhận biết thấp ở khu vực nông thôn là một thách thức đối với các thương hiệu toàn cầu.

the namedness score for this product exceeded industry benchmarks.

Điểm số nhận biết của sản phẩm này vượt qua các tiêu chuẩn ngành.

marketing strategies often target increasing consumer namedness of brand elements.

Các chiến lược marketing thường nhắm đến việc tăng cường mức độ nhận biết của các yếu tố thương hiệu từ phía người tiêu dùng.

regional namedness varies greatly depending on cultural factors.

Mức độ nhận biết theo khu vực thay đổi lớn tùy thuộc vào các yếu tố văn hóa.

the company invested heavily in digital campaigns to boost namedness.

Công ty đã đầu tư mạnh vào các chiến dịch kỹ thuật số để tăng cường mức độ nhận biết.

brand namedness correlates strongly with customer loyalty and trust.

Mức độ nhận biết thương hiệu có mối tương quan mạnh với lòng trung thành và sự tin tưởng của khách hàng.

achieving widespread namedness requires consistent messaging across channels.

Đạt được mức độ nhận biết rộng rãi đòi hỏi thông điệp nhất quán trên các kênh.

the survey revealed surprising namedness patterns in emerging markets.

Bản khảo sát đã tiết lộ các mô hình nhận biết bất ngờ trong các thị trường đang lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay